Leicester City FC W
0 : 9
FT · Hiệp một 0:6
·
Chelsea F.C. W

Leicester City FC W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-9 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 27 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
A. Byrne
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
WWWDW Chelsea F.C. W
  1. 3' 0-1 G. Reiten
  2. 5' 0-2 S. Kerr
  3. 7' 0-3 B. England · S. Kerr
  4. 11' 0-4 A. Nouwen · B. England
  5. 28' 0-5 B. England
  6. 31' S. Barker A. Plumptre
  7. 45'+5 0-6 G. Reiten · Ji So-Yun
  8. HT0-6
  9. 46' J. Fleming Ji So-Yun
  10. 47' 0-7 S. Kerr · B. England
  11. 62' M. Mjelde A. Nouwen
  12. 62' M. Eriksson J. Carter
  13. 70' L. James B. England
  14. 70' D. Spence S. Ingle
  15. 71' J. Andersson G. Reiten
  16. 79' E. Boddy S. O’Brien
  17. 79' M. Robinson M. Pike
  18. 88' 0-8 L. James · N. Charles
  19. 90' 0-9 J. Fleming · D. Spence
  20. FT0-9

Đội hình

Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 1D. Lambourne
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 14E. de Graaf
  5. 22A. Plumptre ▼ 31'
  6. 6G. Brougham
  7. 3S. Tierney
  8. 8M. Pike ▼ 79'
  9. 27S. O’Brien ▼ 79'
  10. 16F. Gregory
  11. 7N. Flint

Dự bị 6

  1. 18S. Barker ▲ 31'
  2. 24E. Boddy ▲ 79'
  3. 40M. Robinson ▲ 79'
  4. 12M. Goodwin
  5. 17P. Bailey-Gayle
  6. 48S. Harris
Chelsea F.C. W HLV: E. Hayes
  1. 1Z. Mušović
  2. 4M. Bright
  3. 7J. Carter ▼ 62'
  4. 3A. Nouwen ▼ 62'
  5. 21N. Charles
  6. 5S. Ingle ▼ 70'
  7. 10Ji So-Yun ▼ 46'
  8. 11G. Reiten ▼ 71'
  9. 22E. Cuthbert
  10. 20S. Kerr
  11. 9B. England ▼ 70'

Dự bị 8

  1. 17J. Fleming ▲ 46'
  2. 18M. Mjelde ▲ 62'
  3. 16M. Eriksson ▲ 62'
  4. 19L. James ▲ 70'
  5. 24D. Spence ▲ 70'
  6. 25J. Andersson ▲ 71'
  7. 30A. Berger
  8. 27A. Abdullina

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

28Trận đấu36
22Ghi được103
72Thủng lưới28
0.79Bàn thắng mỗi trận2.86
4Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn24
12Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu