Manchester United F.C. W vs West Ham United W
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 3-0 West Ham United W tại FA WSL, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 6, hòa 4, West Ham United W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 1
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LDDLL Manchester United F.C. W
- DWWLL West Ham United W
- 26' Emma Harries
- 28' Geyse 1-0
- 45'+3 L. Galton · M. Turner 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ K. Mewis ▼ D. Brynjarsdóttir
- 53' G. Clinton · L. Naalsund 3-0
- 60' ▲ S. Piubel ▼ E. Harries
- 60' ▲ S. Zadorsky ▼ Li Mengwen
- 66' ▲ C. Bizet Ildhusøy ▼ Geyse
- 73' ▲ M. Paví ▼ V. Asseyi
- 77' ▲ S. Awujo ▼ D. Janssen
- 78' ▲ R. Williams ▼ E. Terland
- 83' ▲ G. George ▼ L. Galton
- 83' ▲ M. Bergman-Lundin ▼ K. Gorry
- 84' ▲ H. Miyazawa ▼ G. Clinton
- FT3-0
Đội hình
- 91P. Tullis-Joyce 7.0
- 14J. Riviere 7.5
- 4M. Le Tissier 8.0
- 21M. Turner ⇢ 7.6
- 11L. Galton ⚽ ▼ 83' 7.2
- 8G. Clinton ⚽ ▼ 84' 7.9
- 17D. Janssen ▼ 77' 6.9
- 16L. Naalsund ⇢ 7.5
- 23Geyse ⚽ ▼ 66' 7.3
- 19E. Terland ▼ 78' 6.9
- 7E. Toone 7.2
Dự bị 9
- 15C. Bizet Ildhusøy ▲ 66' 6.3
- 13S. Awujo ▲ 77' 6.6
- 28R. Williams ▲ 78' 6.3
- 3G. George ▲ 83' 6.7
- 20H. Miyazawa ▲ 84' 7.0
- 5A. Mannion
- 39S. Middleton-Patel
- 12H. Ladd
- 9M. Malard
- 1K. Szemik 6.5
- 21S. Cooke 6.7
- 5A. Tysiak 7.3
- 17C. Sáez 6.2
- 26Li Mengwen ▼ 60' 6.3
- 22K. Gorry ▼ 83' 6.7
- 10D. Brynjarsdóttir ▼ 46' 6.6
- 18A. Denton 6.2
- 12E. Harries ▼ 60' 6.5
- 9R. Ueki 6.2
- 20V. Asseyi ▼ 73' 6.7
Dự bị 8
- 15K. Mewis ▲ 46' 6.9
- 77S. Piubel ▲ 60' 6.3
- 14S. Zadorsky ▲ 60' 6.9
- 11M. Paví ▲ 73' 6.6
- 7M. Bergman-Lundin ▲ 83' 6.7
- 33H. Houssein
- 25M. Walsh
- 4O. Siren
Thống kê
00⚑7
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm7
5Trúng đích1
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
443Chuyền bóng351
350Chuyền chính xác266
79%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu28
69Ghi được51
25Thủng lưới51
2.23Bàn thắng mỗi trận1.82
18Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai27