West Ham United W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 1-1 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 0, hòa 4, Manchester United F.C. W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 15
- Sân vận động
- Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- 4' 0-1 R. Williams · K. Zelem
- HT0-1
- 57' ▲ E. Snerle ▼ J. Ziu
- 59' ▲ G. Evans ▼ M. Turner
- 59' ▲ Lucía García ▼ M. Malard
- 59' ▲ L. Naalsund ▼ H. Ladd
- 72' ▲ S. Cooke ▼ A. Denton
- 85' V. Asseyi · E. Snerle 1-1
- 87' Emma Snerle
- 90'+4 ▲ M. Bergman-Lundin ▼ K. Gorry
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Arnold 7.3
- 18A. Denton ▼ 72' 6.7
- 5A. Tysiak 7.2
- 23H. Cissoko 6.7
- 3R. Shimizu 6.6
- 19H. Hayashi 6.9
- 22K. Gorry ▼ 90' 6.7
- 2K. Smith 7.0
- 20V. Asseyi ⚽ 7.2
- 16J. Ziu ▼ 57' 6.5
- 9R. Ueki 6.9
Dự bị 8
- 8E. Snerle ▲ 57' 6.6
- 21S. Cooke ▲ 72' 7.0
- 7M. Bergman-Lundin ▲ 90'
- 15K. Mewis
- 30K. O'Hanlon
- 25M. Walsh
- 35P. Ademiluyi
- 12E. Harries
- 27M. Earps 6.7
- 6H. Blundell 7.3
- 4M. Le Tissier 8.0
- 21M. Turner ▼ 59' 7.0
- 11L. Galton 6.9
- 12H. Ladd ▼ 59' 6.6
- 10K. Zelem ⇢ 8.3
- 9M. Malard ▼ 59' 6.9
- 7E. Toone 6.9
- 22N. Parris 6.9
- 28R. Williams ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 15G. Evans ▲ 59' 6.3
- 17Lucía García ▲ 59' 7.0
- 16L. Naalsund ▲ 59' 6.9
- 5A. Mannion
- 8Irene Guerrero
- 91P. Tullis-Joyce
- 36A. Aherne
Thống kê
01⚑1
⚑700
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm16
3Trúng đích6
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
1Phạt góc7
2Việt vị5
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
6Cứu thua2
374Chuyền bóng552
267Chuyền chính xác444
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
26Trận đấu33
25Ghi được74
54Thủng lưới41
0.96Bàn thắng mỗi trận2.24
2Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai45