Manchester United F.C. W
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
West Ham United W

Manchester United F.C. W vs West Ham United W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 5-0 West Ham United W tại FA WSL, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 6, hòa 4, West Ham United W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
DWWLL West Ham United W
  1. 3' Geyse Ferreira 1-0
  2. 20' M. Filis H. Hayashi
  3. 21' Amber Tysiak
  4. 34' E. Harries V. Asseyi
  5. 42' M. Turner · L. Galton 2-0
  6. 45'+1 N. Parris · E. Toone 3-0
  7. HT3-0
  8. 59' Anouk Denton
  9. 61' L. Naalsund H. Miyazawa
  10. 61' M. Malard N. Parris
  11. 62' R. Williams Geyse Ferreira
  12. 78' G. Evans M. Turner
  13. 79' Lucía García L. Galton
  14. 80' Hawa Cissoko
  15. 86' S. Cooke H. Cissoko
  16. 86' I. Atkinson L. Evans
  17. 88' Lucía García · L. Naalsund 4-0
  18. 90' M. Malard · Lucía García 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Skinner
  1. 27M. Earps 7.3
  2. 14J. Riviere 8.2
  3. 4M. Le Tissier 7.0
  4. 21M. Turner ▼ 78' 7.6
  5. 6H. Blundell 7.3
  6. 7E. Toone 8.2
  7. 10K. Zelem 7.3
  8. 20H. Miyazawa ▼ 61' 7.0
  9. 22N. Parris ▼ 61' 7.7
  10. 23Geyse Ferreira ▼ 62' 7.3
  11. 11L. Galton ▼ 79' 7.7

Dự bị 8

  1. 16L. Naalsund ▲ 61' 7.0
  2. 9M. Malard ▲ 61' 6.6
  3. 28R. Williams ▲ 62' 6.3
  4. 15G. Evans ▲ 78' 6.3
  5. 17Lucía García ▲ 79' 8.5
  6. 39S. Middleton-Patel
  7. 12H. Ladd
  8. 91P. Tullis-Joyce
West Ham United W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Skinner
  1. 1M. Arnold 6.3
  2. 18A. Denton 5.9
  3. 3R. Shimizu 5.7
  4. 5A. Tysiak 5.9
  5. 23H. Cissoko ▼ 86' 6.5
  6. 2K. Smith 5.6
  7. 7L. Evans ▼ 86' 6.3
  8. 4A. Stringer 6.2
  9. 19H. Hayashi ▼ 20' 6.5
  10. 9R. Ueki 7.3
  11. 20V. Asseyi ▼ 34' 6.3

Dự bị 9

  1. 17M. Filis ▲ 20' 6.2
  2. 12E. Harries ▲ 34' 6.9
  3. 21S. Cooke ▲ 86' 5.9
  4. 11I. Atkinson ▲ 86' 6.3
  5. 16J. Ziu
  6. 25M. Walsh
  7. 41K. Flannery
  8. 35P. Ademiluyi
  9. 24J. Stapleton

Thống kê

002
230
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm8
9Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
2Phạt góc2
4Việt vị3
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
4Cứu thua4
663Chuyền bóng345
574Chuyền chính xác251
87%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

33Trận đấu26
74Ghi được25
41Thủng lưới54
2.24Bàn thắng mỗi trận0.96
12Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn14
45Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu