Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Charlton Athletic F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại FA Cup, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 3rd Round
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 21' Ryan Inniss
  2. HT0-0
  3. 46' M. Rashica K. Dowell
  4. 46' B. Williams D. Giannoulis
  5. 46' T. Pukki C. Tzolis
  6. 52' Ben Purrington
  7. 69' George Dobson
  8. 70' C. Gunter R. Inniss
  9. 70' J. Davison M. Burstow
  10. 71' C. Blackett-Taylor D. Jaiyesimi
  11. 71' M. Aarons S. Byram
  12. 75' Grant Hanley
  13. 76' Alex Gilbey
  14. 79' 0-1 M. Rashica · T. Pukki
  15. 85' A. Idah J. Sargent
  16. 87' C. Kirk A. Gilbey
  17. 90'+5 Jacob Lungi Sørensen
  18. 90'+3 Teemu Pukki
  19. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: J. Jackson
  1. 30S. Henderson
  2. 6J. Pearce
  3. 24R. Inniss ▼ 70'
  4. 3B. Purrington
  5. 48M. Burstow ▼ 70'
  6. 11A. Gilbey ▼ 87'
  7. 4G. Dobson
  8. 28S. Clare
  9. 17E. Lee
  10. 18J. Leko
  11. 7D. Jaiyesimi ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 2C. Gunter ▲ 70'
  2. 25J. Davison ▲ 70'
  3. 23C. Blackett-Taylor ▲ 71'
  4. 20C. Kirk ▲ 87'
  5. 1C. MacGillivray
  6. 10A. Morgan
  7. 27P. Souaré
  8. 26B. Watson
  9. 16A. Matthews
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: D. Smith
  1. 1T. Krul
  2. 5G. Hanley
  3. 3S. Byram ▼ 71'
  4. 30D. Giannoulis ▼ 46'
  5. 15O. Kabak
  6. 23K. McLean
  7. 20P. Lees Melou
  8. 10K. Dowell ▼ 46'
  9. 19J. Sørensen
  10. 24J. Sargent ▼ 85'
  11. 18C. Tzolis ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 17M. Rashica ▲ 46'
  2. 21B. Williams ▲ 46'
  3. 22T. Pukki ▲ 46'
  4. 2M. Aarons ▲ 71'
  5. 35A. Idah ▲ 85'
  6. 4B. Gibson
  7. 11P. Płacheta
  8. 28A. Gunn
  9. 42L. Gibbs

Thống kê

04
30

So sánh

62Trận đấu48
85Ghi được43
74Thủng lưới93
1.37Bàn thắng mỗi trận0.9
20Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn29
42Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu