Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 30 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 0, Charlton Athletic F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. HT0-0
  2. 71' F. Moussa J. Gomez
  3. 83' J. Howson A. Tettey
  4. 84' J. Loza L. Grabban
  5. 84' J. Murphy W. Hoolahan
  6. 86' 0-1 J. Jackson · Y. Buyens
  7. 89' K. Ahearne-Grant F. Bulot
  8. 90'+5 M. Fox Vetokele
  9. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 1J. Ruddy
  2. 2S. Whittaker
  3. 23Martin Olsson
  4. 6M. Turner
  5. 5R. Martin
  6. 27A. Tettey ▼ 83'
  7. 14W. Hoolahan ▼ 84'
  8. 4B. Johnson
  9. 22N. Redmond
  10. 7L. Grabban ▼ 84'
  11. 10C. Jerome

Dự bị 7

  1. 8J. Howson ▲ 83'
  2. 16J. Loza ▲ 84'
  3. 21J. Murphy ▲ 84'
  4. 12J. Hooiveld
  5. 18Javier Garrido
  6. 26D. Rudd
  7. 28G. O'Neil
Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson
  2. 26T. Ben Haim
  3. 6A. Bikey-Amougou
  4. 16R. Wiggins
  5. 3J. Gomez ▼ 71'
  6. 17Y. Buyens
  7. 4J. Jackson
  8. 2L. Wilson
  9. 8F. Bulot ▼ 89'
  10. 24J. Cousins
  11. 14Vetokele ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 10F. Moussa ▲ 71'
  2. 43K. Ahearne-Grant ▲ 89'
  3. 21M. Fox ▲ 90'
  4. 5M. Morrison
  5. 11C. Harriott
  6. 27J. Munns
  7. 30N. Pope

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu49
97Ghi được59
54Thủng lưới63
1.87Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn24
62Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu