Charlton Athletic F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Charlton Athletic F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 10 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Andy Woolmer, England
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 14' 0-1 J. Howson · L. Grabban
  2. 42' Bradley Johnson
  3. 43' 0-2 L. Grabban · B. Johnson
  4. HT0-2
  5. 46' T. Watt F. Bulot
  6. 48' Tal Ben Haim
  7. 54' Yoni Buyens
  8. 59' C. Harriott J. Jackson
  9. 61' T. Watt · Vetokele 1-2
  10. 64' W. Hoolahan G. Hooper
  11. 68' Jordan Cousins
  12. 68' Vetokele 2-2
  13. 76' Alexander Tettey
  14. 79' C. Jerome N. Redmond
  15. 83' 2-3 C. Jerome · W. Hoolahan
  16. FT2-3

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 36M. Dmitrović
  2. 26T. Ben Haim
  3. 6A. Bikey-Amougou
  4. 16R. Wiggins
  5. 20C. Solly
  6. 17Y. Buyens
  7. 4J. Jackson ▼ 59'
  8. 7J. Guðmunds­son
  9. 8F. Bulot ▼ 46'
  10. 24J. Cousins
  11. 14Vetokele

Dự bị 7

  1. 32T. Watt ▲ 46'
  2. 11C. Harriott ▲ 59'
  3. 2L. Wilson
  4. 3J. Gomez
  5. 15O. Onyewu
  6. 40C. Lepoint
  7. 44N. Etheridge
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 1J. Ruddy
  2. 2S. Whittaker
  3. 23Martin Olsson
  4. 30S. Bassong
  5. 5R. Martin
  6. 27A. Tettey
  7. 8J. Howson
  8. 4B. Johnson
  9. 22N. Redmond ▼ 79'
  10. 7L. Grabban
  11. 11G. Hooper ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 14W. Hoolahan ▲ 64'
  2. 10C. Jerome ▲ 79'
  3. 3Carlos Cuéllar
  4. 12A. Andreu
  5. 18Javier Garrido
  6. 21J. Murphy
  7. 26D. Rudd

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
59Ghi được97
63Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.87
11Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu