Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Charlton Athletic F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 5' 0-1 P. Mattsson · A. Ahmed
  2. 34' Greg Docherty
  3. HT0-1
  4. 57' M. Leaburn L. Chambers
  5. 61' Kellen Fisher
  6. 71' Pelle Mattsson
  7. 71' J. Wright A. Slimane
  8. 71' E. Mundle Smith M. Kvistgaarden
  9. 72' J. Fevrier C. Coventry
  10. 86' Miles Leaburn
  11. 87' C. Kelman K. Ramsay
  12. 87' J. Rankin-Costello T. Campbell
  13. 87' A. Forson P. Maghoma
  14. 87' S. Field P. Mattsson
  15. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 25W. Mannion 7.2
  2. 2K. Ramsay ▼ 87' 6.2
  3. 5L. Jones 6.9
  4. 17A. Bell 6.9
  5. 44H. Clarke 6.3
  6. 14S. Carey 6.9
  7. 6C. Coventry ▼ 72' 7.0
  8. 10G. Docherty 6.7
  9. 19L. Chambers ▼ 57' 6.9
  10. 99L. Dykes 6.3
  11. 7T. Campbell ▼ 87' 8.2

Dự bị 9

  1. 1T. Kaminski
  2. 3M. Gillesphey
  3. 23C. Kelman ▲ 87' 6.3
  4. 77J. Fevrier ▲ 72' 6.3
  5. 11M. Leaburn ▲ 57' 6.6
  6. 37I. Fullah
  7. 15C. Coady
  8. 26J. Rankin-Costello ▲ 87' 6.7
  9. 36K. Gough
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 7.7
  2. 15R. McConville 7.3
  3. 33J. Cordoba 7.6
  4. 35K. Fisher 7.2
  5. 7P. Mattsson ▼ 87' 7.9
  6. 23K. McLean 6.7
  7. 8L. Gibbs 6.9
  8. 25P. Maghoma ▼ 87' 6.3
  9. 20A. Slimane ▼ 71' 6.9
  10. 21A. Ahmed 7.5
  11. 30M. Kvistgaarden ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 11E. Marcondes
  3. 5J. Medic
  4. 6H. Darling
  5. 42T. Springett
  6. 18A. Forson ▲ 87' 6.5
  7. 16J. Wright ▲ 71' 6.5
  8. 26S. Field ▲ 87' 6.7
  9. 46E. Mundle Smith ▲ 71' 6.5

Thống kê

027
720
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị1
7Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
290Chuyền bóng460
205Chuyền chính xác368
71%Chính xác chuyền80%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
58Ghi được78
68Thủng lưới72
1.09Bàn thắng mỗi trận1.37
16Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu