Middlesbrough
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Oxford United F.C.

Middlesbrough vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-2 Oxford United F.C. tại FA Cup, 18 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 5th Round
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 26' G. Leadbitter11m 1-0
  2. 34' R. Gestede 2-0
  3. HT2-0
  4. 62' Daniel Ayala
  5. 64' 2-1 C. Maguire
  6. 65' 2-2 Toni Martínez
  7. 67' C. McAleny K. Hemmings
  8. 71' Calum Chambers
  9. 72' C. Stuani Adama Traoré
  10. 72' G. Ramírez V. Fischer
  11. 76' Ryan Ledson
  12. 85' L. Sercombe Toni Martínez
  13. 86' Álvaro Negredo R. Gestede
  14. 86' C. Stuani · Álvaro Negredo 3-2
  15. 90' Álvaro Negredo
  16. 90' Marvin Johnson
  17. FT3-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Karanka
  1. 12B. Guzan 6.3
  2. 5B. Espinosa 7.0
  3. 2Fábio 7.0
  4. 4Daniel Ayala 6.8
  5. 25C. Chambers 7.0
  6. 19S. Downing 7.7
  7. 7G. Leadbitter 8.1
  8. 8A. Clayton 6.6
  9. 37Adama Traoré ▼ 72' 6.7
  10. 29R. Gestede ▼ 86' 6.8
  11. 11V. Fischer ▼ 72' 7.1

Dự bị 7

  1. 18C. Stuani ▲ 72' 7.4
  2. 21G. Ramírez ▲ 72' 6.1
  3. 10Álvaro Negredo ▲ 86' 7.2
  4. 20P. Bamford
  5. 6B. Gibson
  6. 14M. de Roon
  7. 26Víctor Valdés
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Appleton
  1. 1S. Eastwood 6.5
  2. 16P. Edwards 6.2
  3. 5C. Nelson 6.7
  4. 33C. Dunkley 6.5
  5. 28M. Johnson 6.1
  6. 4J. Lundstram 6.8
  7. 23R. Ledson 6.6
  8. 10C. Maguire 6.4
  9. 15K. Hemmings ▼ 67' 6.4
  10. 19R. Hall 7.1
  11. 7Toni Martínez ▼ 85' 7.6

Dự bị 7

  1. 11C. McAleny ▲ 67' 6.7
  2. 8L. Sercombe ▲ 85' 6.6
  3. 3J. Skarz
  4. 14J. Ruffles
  5. 18J. Rothwell
  6. 25C. Raglan
  7. 40M. Agboola

Thống kê

034
920
52%Kiểm soát bóng48%
21Dứt điểm12
8Trúng đích5
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc9
2Việt vị0
19Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
364Chuyền bóng332
267Chuyền chính xác211
73%Chính xác chuyền64%

So sánh

43Trận đấu62
35Ghi được100
59Thủng lưới71
0.81Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn33
17Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu