Middlesbrough
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oxford United F.C.

Middlesbrough vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Oxford United F.C. tại Championship, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
DWLWD Middlesbrough
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 38' 0-1 M. Helik · M. Harris
  2. HT0-1
  3. 46' P. Kioso M. Phillips
  4. 48' K. Ịheanachọ · S. Iling-Junior 1-1
  5. 58' Mark Harris
  6. 65' T. Bradshaw M. Harris
  7. 65' S. Mills P. Płacheta
  8. 65' T. Goodrham S. Dembélé
  9. 66' M. Whittaker D. Burgzorg
  10. 75' M. Forss K. Ịheanachọ
  11. 80' Neto Borges · S. Iling-Junior 2-1
  12. 83' O. Romenij H. ter Avest
  13. 85' R. Giles S. Iling-Junior
  14. 85' R. van den Berg T. Conway
  15. 87' Ole Romeny
  16. FT2-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 32M. Travers 7.0
  2. 15A. Dijksteel 6.9
  3. 16J. Howson 7.3
  4. 30Neto Borges 7.6
  5. 29S. Iling-Junior ⇢2 ▼ 85' 8.3
  6. 18A. Morris 7.5
  7. 7H. Hackney 7.9
  8. 10D. Burgzorg ▼ 66' 6.9
  9. 9K. Ịheanachọ ▼ 75' 7.3
  10. 20F. Azaz 7.9
  11. 22T. Conway ▼ 85' 6.5

Dự bị 9

  1. 11M. Whittaker ▲ 66' 6.9
  2. 21M. Forss ▲ 75' 6.7
  3. 28R. Giles ▲ 85' 6.6
  4. 3R. van den Berg ▲ 85' 6.7
  5. 8R. McGree
  6. 49L. McCabe
  7. 23T. Glover
  8. 38L. Woolston
  9. 4D. Barlaser
Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.2
  2. 24H. ter Avest ▼ 83' 6.9
  3. 16B. Nelson 7.5
  4. 47M. Helik 8.3
  5. 3C. Brown 7.0
  6. 10M. Phillips ▼ 46' 6.9
  7. 18A. Matos 7.2
  8. 4W. Vaulks 7.0
  9. 23S. Dembélé ▼ 65' 7.5
  10. 7P. Płacheta ▼ 65' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 30P. Kioso ▲ 46' 6.3
  2. 50T. Bradshaw ▲ 65' 6.5
  3. 44S. Mills ▲ 65' 6.2
  4. 19T. Goodrham ▲ 65' 6.5
  5. 11O. Romenij ▲ 83' 6.2
  6. 6J. McEachran
  7. 21M. Ingram
  8. 2S. Long
  9. 20Ruben Rodrigues

Thống kê

0011
520
74%Kiểm soát bóng26%
24Dứt điểm9
4Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn1
11Phạt góc5
2Việt vị1
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
612Chuyền bóng216
523Chuyền chính xác141
85%Chính xác chuyền65%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
77Ghi được60
67Thủng lưới74
1.4Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu