Sheffield F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Sheffield F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 1, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' T. Campbell T. Cannon
  3. 60' T. Chong R. Donovan
  4. 67' O. Arblaster J. Rothwell
  5. 74' D. Gray J. Stansfield
  6. 77' H. Burrows S. McCallum
  7. 77' R. One P. Bamford
  8. 80' M. Bird Paik Seung-Ho
  9. 87' E. Laird C. Vicente
  10. 87' L. Vazquez A. Priske
  11. FT0-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper
  2. 38F. Seriki
  3. 5J. Tanganga
  4. 25M. McGuinness
  5. 3S. McCallum▼ 77'
  6. 7J. Rothwell▼ 67'
  7. 42S. Peck
  8. 11R. Donovan▼ 60'
  9. 10C. O'Hare
  10. 45P. Bamford▼ 77'
  11. 9T. Cannon▼ 60'

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 2M. Doherty
  3. 44J. Riedewald
  4. 33J. Baptiste
  5. 14H. Burrows▲ 77'
  6. 4O. Arblaster▲ 67'
  7. 23T. Campbell▲ 60'
  8. 26R. One▲ 77'
  9. 19T. Chong▲ 60'
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 1J. Beadle
  2. 26B. Osayi-Samuel
  3. 5P. Neumann
  4. 4C. Klarer
  5. 20A. Cochrane
  6. 24T. Iwata
  7. 14J. E. Solis Romero
  8. 7C. Vicente▼ 87'
  9. 8Paik Seung-Ho▼ 80'
  10. 28J. Stansfield▼ 74'
  11. 9A. Priske▼ 87'

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 25K. Lund
  3. 23D. Fry
  4. 2E. Laird▲ 87'
  5. 18M. Bird▲ 80'
  6. 27K. Fujimoto
  7. 10D. Gray▲ 74'
  8. 16P. Roberts
  9. 32L. Vazquez▲ 87'

Thống kê

002
800
45%Kiểm soát bóng55%
3Dứt điểm10
1Trúng đích2
2Chệch đích5
0Bị chặn3
2Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi12
2Cứu thua1
307Chuyền bóng366
64%Chính xác chuyền69%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

12Trận đấu12
18Ghi được20
10Thủng lưới16
1.5Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu