Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield F.C.

Birmingham City F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Sheffield F.C. tại Championship, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 1, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
DWDWL Sheffield F.C.
  1. 23' Femi Seriki
  2. 25' K. Hoever D. Ings
  3. 25' M. Ducksch 1-0
  4. 28' Jack Robinson
  5. 45'+2 Andre Brooks
  6. 45' 1-1 P. Bamford · H. Burrows
  7. HT1-1
  8. 46' J. Panzo J. Robinson
  9. 59' L. F. Hjelde C. O'Hare
  10. 62' Christoph Klarer
  11. 67' Japhet Tanganga
  12. 67' D. Gray I. Osman
  13. 68' C. Vicente E. Laird
  14. 71' T. Cannon P. Bamford
  15. 71' D. Soumare J. Riedewald
  16. 72' Harrison Burrows
  17. 72' T. Davies A. Brooks
  18. 77' A. Priske J. Stansfield
  19. 82' T. Doyle J. E. Solis Romero
  20. 90'+4 Adam Davies
  21. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle
  2. 24T. Iwata
  3. 4C. Klarer
  4. 6J. Robinson▼ 46'
  5. 2E. Laird▼ 68'
  6. 14J. E. Solis Romero▼ 82'
  7. 8Paik Seung-Ho
  8. 16P. Roberts
  9. 33M. Ducksch
  10. 17I. Osman▼ 67'
  11. 28J. Stansfield▼ 77'

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 10D. Gray▲ 67'
  3. 5P. Neumann
  4. 7T. Doyle▲ 82'
  5. 29A. Priske▲ 77'
  6. 26B. Osayi-Samuel
  7. 37J. Panzo▲ 46'
  8. 27K. Fujimoto
  9. 23C. Vicente▲ 68'
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 17A. Davies
  2. 38F. Seriki
  3. 2J. Tanganga
  4. 6T. Bindon
  5. 14H. Burrows
  6. 11A. Brooks▼ 72'
  7. 42S. Peck
  8. 44J. Riedewald▼ 71'
  9. 10C. O'Hare▼ 59'
  10. 9D. Ings▼ 25'
  11. 45P. Bamford▼ 71'

Dự bị 9

  1. 31L. Faxon
  2. 22T. Davies▲ 72'
  3. 23T. Campbell
  4. 7T. Cannon▲ 71'
  5. 4O. Arblaster
  6. 18D. Soumare▲ 71'
  7. 24T. Chong
  8. 12K. Hoever▲ 25'
  9. 5L. F. Hjelde▲ 59'

Thống kê

027
041
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm5
7Trúng đích3
6Chệch đích2
5Bị chặn0
7Phạt góc0
0Việt vị2
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
515Chuyền bóng325
83%Chính xác chuyền76%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu51
69Ghi được81
74Thủng lưới74
1.19Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu