Sheffield F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Birmingham City F.C.

Sheffield F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 3-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 1, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. 2' Phil Neumann
  2. 5' T. Bindon · G. Hamer 1-0
  3. 11' Christoph Klarer
  4. 18' Tommy Doyle
  5. 25' Keshi Anderson
  6. 28' G. Hamer 2-0
  7. 30' M. Leonard K. Anderson
  8. HT2-0
  9. 51' P. Bamford · O. Arblaster 3-0
  10. 57' T. Cannon P. Bamford
  11. 57' D. Ings G. Hamer
  12. 63' L. Koumas W. T. Willumsson
  13. 64' E. Cashin J. Robinson
  14. 64' L. Dykes D. Gray
  15. 71' D. Soumare O. Arblaster
  16. 72' H. Burrows S. McCallum
  17. 77' A. Brooks J. Riedewald
  18. 83' P. Roberts J. Stansfield
  19. 90'+3 Japhet Tanganga
  20. FT3-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper
  2. 38F. Seriki
  3. 2J. Tanganga
  4. 6T. Bindon
  5. 3S. McCallum▼ 72'
  6. 4O. Arblaster▼ 71'
  7. 44J. Riedewald▼ 77'
  8. 24T. Chong
  9. 10C. O'Hare
  10. 8G. Hamer▼ 57'
  11. 45P. Bamford▼ 57'

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 7T. Cannon▲ 57'
  3. 9D. Ings▲ 57'
  4. 11A. Brooks▲ 77'
  5. 14H. Burrows▲ 72'
  6. 18D. Soumare▲ 71'
  7. 23T. Campbell
  8. 25M. McGuinness
  9. 28A. Matos
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 21R. Allsop
  2. 24T. Iwata
  3. 5P. Neumann
  4. 4C. Klarer
  5. 6J. Robinson▼ 64'
  6. 7T. Doyle
  7. 8Paik Seung-Ho
  8. 14K. Anderson▼ 30'
  9. 18W. T. Willumsson▼ 63'
  10. 10D. Gray▼ 64'
  11. 28J. Stansfield▼ 83'

Dự bị 9

  1. 48B. Mayo
  2. 23A. Sampsted
  3. 41E. Cashin▲ 64'
  4. 12M. Leonard▲ 30'
  5. 16P. Roberts▲ 83'
  6. 30L. Koumas▲ 63'
  7. 17L. Dykes▲ 64'
  8. 33M. Ducksch
  9. 9K. Furuhashi

Thống kê

017
431
66%Kiểm soát bóng34%
20Dứt điểm7
9Trúng đích1
6Chệch đích5
5Bị chặn1
7Phạt góc4
2Việt vị0
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
621Chuyền bóng311
88%Chính xác chuyền73%
2.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu58
81Ghi được69
74Thủng lưới74
1.59Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu