Blackburn Rovers
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Blackburn Rovers vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 0-1 Leicester City F.C. tại Championship, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
LLDWL Leicester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' T. Cantwell Y. Ribeiro
  3. 46' T. Gardner-Hickman K. Montgomery
  4. 54' Ricardo Pereira
  5. 59' J. Ayew L. Page
  6. 59' S. Thomas J. Monga
  7. 62' Sean McLoughlin
  8. 71' M. Litherland R. Alebiosu
  9. 71' M. Jorgensen A. Forshaw
  10. 72' J. James P. Daka
  11. 73' O. Aluko R. Pereira
  12. 77' D. De Neve M. Baradji
  13. 78' 0-1 S. Mavididi
  14. 88' K. Gray H. Souttar
  15. FT0-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 9.9
  2. 38T. Atcheson 6.6
  3. 15S. McLoughlin 7.2
  4. 20E. Cashin 6.3
  5. 2R. Alebiosu ▼ 71' 6.6
  6. 31K. Montgomery ▼ 46' 6.7
  7. 28A. Forshaw ▼ 71' 7.2
  8. 24M. Baradji ▼ 77' 6.9
  9. 4Y. Ribeiro ▼ 46' 6.7
  10. 25R. Morishita 7.0
  11. 23Y. Ohashi 5.6

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 10T. Cantwell ▲ 46' 7.3
  3. 17H. Carter
  4. 40M. Litherland ▲ 71' 6.3
  5. 14D. De Neve ▲ 77' 6.2
  6. 16S. Wharton
  7. 29M. Jorgensen ▲ 71' 6.9
  8. 21O. Afolayan
  9. 5T. Gardner-Hickman ▲ 46' 6.9
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 7.0
  2. 21R. Pereira ▼ 73' 6.9
  3. 15H. Souttar ▼ 88' 7.9
  4. 23J. Vestergaard 8.5
  5. 33L. Thomas 6.9
  6. 17H. Choudhury 6.9
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 28J. Monga ▼ 59' 6.9
  9. 25L. Page ▼ 59' 6.9
  10. 10S. Mavididi 7.5
  11. 20P. Daka ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 9J. Ayew ▲ 59' 6.7
  3. 14B. De Cordova-Reid
  4. 6J. James ▲ 72' 6.9
  5. 62K. Gray ▲ 88'
  6. 22O. Skipp
  7. 39S. Thomas ▲ 59' 6.5
  8. 29D. Mukasa
  9. 56O. Aluko ▲ 73' 6.6

Thống kê

019
1110
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm22
3Trúng đích9
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm18
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn7
9Phạt góc11
1Việt vị0
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
8Cứu thua3
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
454Chuyền bóng445
359Chuyền chính xác374
79%Chính xác chuyền84%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu50
53Ghi được65
63Thủng lưới72
1Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu