Leicester City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Blackburn Rovers

Leicester City F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 0-2 Blackburn Rovers tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 4, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 20' 0-1 A. Gudjohnsen
  2. 23' Axel Henriksson
  3. HT0-1
  4. 46' R. Morishita A. Henriksson
  5. 46' R. Hedges D. De Neve
  6. 61' K. Montgomery T. Gardner-Hickman
  7. 63' P. Daka J. Carranza
  8. 63' 0-2 A. Gudjohnsen · R. Alebiosu
  9. 64' L. Thomas V. Kristiansen
  10. 64' J. Ayew S. Mavididi
  11. 74' B. De Cordova-Reid J. James
  12. 79' S. Thomas B. Soumare
  13. 80' A. Forshaw S. Tronstad
  14. 87' M. Gueye Y. Ohashi
  15. FT0-2

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes Corvillo Bajare
  1. 1J. Stolarczyk 7.0
  2. 21R. Pereira 6.3
  3. 5C. Okoli 6.6
  4. 23J. Vestergaard 7.2
  5. 16V. Kristiansen ▼ 64' 6.5
  6. 24B. Soumare ▼ 79' 6.3
  7. 8H. Winks 6.9
  8. 7I. Fatawu 6.3
  9. 6J. James ▼ 74' 6.9
  10. 10S. Mavididi ▼ 64' 6.3
  11. 18J. Carranza ▼ 63' 6.5

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 33L. Thomas ▲ 64' 7.3
  3. 3W. Faes
  4. 17H. Choudhury
  5. 22O. Skipp
  6. 39S. Thomas ▲ 79' 6.6
  7. 14B. De Cordova-Reid ▲ 74' 6.6
  8. 9J. Ayew ▲ 64' 6.7
  9. 20P. Daka ▲ 63' 6.3
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 22B. Toth 7.0
  2. 12L. Miller 7.3
  3. 16S. Wharton 6.9
  4. 15S. McLoughlin 7.3
  5. 2R. Alebiosu 7.2
  6. 6S. Tronstad ▼ 80' 7.0
  7. 5T. Gardner-Hickman ▼ 61' 6.7
  8. 14D. De Neve ▼ 46' 6.9
  9. 18A. Henriksson ▼ 46' 6.3
  10. 23Y. Ohashi ▼ 87' 6.2
  11. 11A. Gudjohnsen ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 3H. Pickering
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 31K. Montgomery ▲ 61' 6.3
  5. 28A. Forshaw ▲ 80' 6.6
  6. 8S. Tavares
  7. 25R. Morishita ▲ 46' 6.2
  8. 19R. Hedges ▲ 46' 7.3
  9. 9M. Gueye ▲ 87' 6.9

Thống kê

006
410
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm9
1Trúng đích5
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị2
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
500Chuyền bóng303
408Chuyền chính xác210
82%Chính xác chuyền69%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
65Ghi được53
72Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu