Sheffield F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Swansea City A.F.C.

Sheffield F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 3-3 Swansea City A.F.C. tại Championship, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 2, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWDWL Sheffield F.C.
WDWWD Swansea City A.F.C.
  1. 16' G. Hamer · S. Peck 1-0
  2. 24' 1-1 Z. Vipotnik11m
  3. 45' Malick Yalcouyé
  4. HT1-1
  5. 53' H. Burrows · G. Hamer 2-1
  6. 58' L. Cullen M. Yalcouye
  7. 58' Gustavo Nunes Ronald
  8. 59' T. Cannon A. Brooks
  9. 59' J. Rothwell J. Riedewald
  10. 64' T. Cannon 3-1
  11. 70' A. Idah Z. Vipotnik
  12. 70' J. Fulton M. Stamenic
  13. 75' 3-2 A. Idah
  14. 76' J. Eom M. Widell
  15. 80' T. Davies G. Hamer
  16. 82' 3-3 J. Eom · A. Idah
  17. 87' T. Chong S. Peck
  18. 90'+3 Femi Seriki
  19. FT3-3

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 17A. Davies 5.5
  2. 38F. Seriki 6.3
  3. 2J. Tanganga 6.0
  4. 6T. Bindon 6.9
  5. 14H. Burrows 6.3
  6. 42S. Peck ▼ 87' 7.2
  7. 44J. Riedewald ▼ 59' 6.9
  8. 11A. Brooks ▼ 59' 6.7
  9. 10C. O'Hare 7.3
  10. 8G. Hamer ▼ 80' 8.5
  11. 45P. Bamford 6.5

Dự bị 9

  1. 31L. Faxon
  2. 22T. Davies ▲ 80' 6.3
  3. 19C. Ogbene
  4. 7T. Cannon ▲ 59' 7.7
  5. 4O. Arblaster
  6. 48J. Rothwell ▲ 59' 6.3
  7. 24T. Chong ▲ 87' 6.7
  8. 12K. Hoever
  9. 5L. F. Hjelde
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 5.7
  2. 25J. Ward 6.3
  3. 5B. Cabango 6.3
  4. 15C. Burgess 6.2
  5. 14J. Tymon 5.6
  6. 17G. Franco 7.0
  7. 6M. Stamenic ▼ 70' 6.2
  8. 35Ronald ▼ 58' 6.3
  9. 8M. Yalcouye ▼ 58' 6.2
  10. 7M. Widell ▼ 76' 6.2
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 33A. Idah ▲ 70' 8.2
  3. 10J. Eom ▲ 76' 7.2
  4. 4J. Fulton ▲ 70' 6.7
  5. 20L. Cullen ▲ 58' 6.9
  6. 21L. Walta
  7. 16I. Samuels-Smith
  8. 18Gustavo Nunes ▲ 58' 6.3
  9. 41S. Parker

Thống kê

014
210
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm8
4Trúng đích6
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị3
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-1.73Bàn thắng ngăn chặn-1.73
419Chuyền bóng460
322Chuyền chính xác352
77%Chính xác chuyền77%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu55
81Ghi được70
74Thủng lưới75
1.59Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu