Wrexham A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Wrexham A.F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 1-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 0, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Phong độ
DLWDD Wrexham A.F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 7' Oliver McBurnie
  2. 8' Sam Smith
  3. 40' 0-1 J. Gelhardt
  4. 45'+1 Charlie Hughes
  5. HT0-1
  6. 46' O. Rathbone Z. Vyner
  7. 49' Oliver Rathbone
  8. 60' J. Lundstram A. Hadziahmetovic
  9. 63' 0-2 L. Koumas · L. Millar
  10. 66' Dominic Hyam
  11. 69' S. Ajayi P. McNair
  12. 69' K. Joseph O. McBurnie
  13. 70' D. Keillor-Dunn J. Windass
  14. 70' I. Kabore R. Longman
  15. 76' N. Broadhead · I. Kabore 1-2
  16. 82' T. Collyer L. Millar
  17. 82' M. Belloumi J. Gelhardt
  18. 84' J. Rodriguez S. Smith
  19. 84' B. Cadamarteri M. Cleworth
  20. 86' Toby Collyer
  21. 90'+4 Kyle Joseph
  22. FT1-2

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo 7.0
  2. 4M. Cleworth ▼ 84' 6.7
  3. 5D. Hyam 6.9
  4. 2C. Doyle 6.0
  5. 47R. Longman ▼ 70' 6.6
  6. 26Z. Vyner ▼ 46' 6.2
  7. 27L. O'Brien 6.3
  8. 14G. Thomason 6.6
  9. 10J. Windass ▼ 70' 6.5
  10. 33N. Broadhead 7.9
  11. 28S. Smith ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 16J. Rodriguez ▲ 84' 6.3
  3. 29R. Barnett
  4. 3L. Brunt
  5. 11B. Cadamarteri ▲ 84' 7.3
  6. 24D. Scarr
  7. 20O. Rathbone ▲ 46' 7.2
  8. 7D. Keillor-Dunn ▲ 70' 6.3
  9. 12I. Kabore ▲ 70' 7.7
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.9
  2. 4C. Hughes 6.3
  3. 15J. Egan 6.9
  4. 37P. McNair ▼ 69' 6.7
  5. 18C. Drameh 6.9
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 60' 7.0
  7. 27R. Slater 6.6
  8. 7L. Millar ▼ 82' 6.3
  9. 21J. Gelhardt ▼ 82' 7.7
  10. 36L. Koumas 6.9
  11. 9O. McBurnie ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram ▲ 60' 6.9
  3. 2L. Coyle
  4. 33T. Collyer ▲ 82' 6.3
  5. 10M. Belloumi ▲ 82' 6.3
  6. 58C. McCarthy
  7. 6S. Ajayi ▲ 69' 6.7
  8. 26K. Dowell
  9. 22K. Joseph ▲ 69' 6.5

Thống kê

038
440
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm12
2Trúng đích5
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
8Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
515Chuyền bóng313
414Chuyền chính xác218
80%Chính xác chuyền70%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
91Ghi được78
86Thủng lưới73
1.54Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu