Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-2 Stoke City tại Championship, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDLWW Stoke City
  1. 25' Bosun Lawal
  2. HT0-0
  3. 46' S. Gallagher D. Mubama
  4. 60' B. Chrisene L. Mahovo
  5. 60' O. Schwartau M. Jurasek
  6. 61' T. Seko T. Rigo
  7. 61' M. Manhoef L. Cisse
  8. 68' E. Marcondes J. Wright
  9. 72' Ben Pearson
  10. 75' 0-1 S. Gallagher · S. Thomas
  11. 82' 0-2 S. Thomas · M. Manhoef
  12. 85' Kellen Fisher
  13. 89' J. Stacey K. Fisher
  14. 89' M. Kvistgaarden J. Sargent
  15. 89' S. N'Zonzi B. Pearson
  16. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 6.9
  2. 35K. Fisher ▼ 89' 6.0
  3. 15R. McConville 6.9
  4. 6H. Darling 6.9
  5. 47L. Mahovo ▼ 60' 6.9
  6. 23K. McLean 7.0
  7. 7P. Mattsson 6.9
  8. 10M. Jurasek ▼ 60' 6.7
  9. 16J. Wright ▼ 68' 6.3
  10. 24J. Makama 6.3
  11. 9J. Sargent ▼ 89' 6.2

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 3J. Stacey ▲ 89'
  3. 5J. Medic
  4. 14B. Chrisene ▲ 60' 6.2
  5. 42T. Springett
  6. 11E. Marcondes ▲ 68' 6.5
  7. 20A. Slimane
  8. 29O. Schwartau ▲ 60' 6.6
  9. 30M. Kvistgaarden ▲ 89'
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 6.7
  2. 40M. Talovierov 7.2
  3. 26A. Phillips 7.2
  4. 16B. Wilmot 7.2
  5. 18B. Lawal 6.9
  6. 19T. Rigo ▼ 61' 6.9
  7. 4B. Pearson ▼ 89' 6.3
  8. 29L. Cisse ▼ 61' 6.5
  9. 10J. Bae 6.9
  10. 7S. Thomas 8.3
  11. 9D. Mubama ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 41J. Dixon
  3. 47J. Griffin
  4. 59G. Kelly
  5. 12T. Seko ▲ 61' 6.5
  6. 15S. N'Zonzi ▲ 89'
  7. 56F. Fawunmi
  8. 42M. Manhoef ▲ 61' 6.3
  9. 20S. Gallagher ▲ 46' 8.3

Thống kê

013
320
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm14
1Trúng đích4
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị6
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
429Chuyền bóng393
338Chuyền chính xác291
79%Chính xác chuyền74%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
78Ghi được57
72Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu