Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Coventry City F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 26' Matt Grimes
  2. 36' Taylor Harwood-Bellis
  3. 44' 0-1 E. Mason-Clark · V. Torp
  4. HT0-1
  5. 47' Jay Dasilva
  6. 50' J. Bidwell J. Eccles
  7. 56' N. Wood · A. Armstrong 1-1
  8. 59' M. Brau E. Mason-Clark
  9. 62' T. Fellows Welington
  10. 76' C. Archer C. Jander
  11. 81' K. Kesler-Hayden M. van Ewijk
  12. 82' J. Allen V. Torp
  13. 82' E. Simms H. Wright
  14. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu 6.9
  2. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  3. 15N. Wood 8.0
  4. 17J. Quarshie 6.9
  5. 34Welington ▼ 62' 6.9
  6. 4F. Downes 6.9
  7. 20C. Jander ▼ 76' 6.9
  8. 3R. Manning 7.2
  9. 10F. Azaz 7.2
  10. 13L. Scienza 8.0
  11. 9A. Armstrong 6.6

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 5J. Stephens
  3. 28O. Romeu
  4. 48C. Bragg
  5. 7J. Aribo
  6. 26R. Fraser
  7. 46J. Robinson
  8. 19C. Archer ▲ 76' 6.2
  9. 18T. Fellows ▲ 62' 6.9
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 7.6
  2. 27M. van Ewijk ▼ 81' 6.3
  3. 26L. Woolfenden 6.3
  4. 22J. Latibeaudiere 6.9
  5. 3J. Dasilva 5.7
  6. 29V. Torp ▼ 82' 6.6
  7. 6M. Grimes 6.6
  8. 5J. Rudoni 7.0
  9. 28J. Eccles ▼ 50' 6.5
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 59' 7.9
  11. 11H. Wright ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 8J. Allen ▲ 82' 6.7
  3. 9E. Simms ▲ 82' 6.3
  4. 20K. Kesler-Hayden ▲ 81' 6.6
  5. 21J. Bidwell ▲ 50' 6.3
  6. 33M. Brau ▲ 59' 6.6
  7. 41C. Perry
  8. 50G. Shepherd
  9. 54K. Andrews

Thống kê

017
211
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm8
7Trúng đích4
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua8
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
493Chuyền bóng335
418Chuyền chính xác249
85%Chính xác chuyền74%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
102Ghi được103
70Thủng lưới50
1.73Bàn thắng mỗi trận2.02
15Giữ sạch lưới19
38Trên 2.5 bàn31
59Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu