Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Coventry City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-1 Coventry City F.C. tại Championship, 9 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 3' Joel Latibeaudiere
  2. 18' K. Walker-Peters · J. Stephens 1-0
  3. 38' C. Adams 2-0
  4. 40' Josh Eccles
  5. 42' Flynn Downes
  6. HT2-0
  7. 50' Fábio Tavares M. van Ewijk
  8. 65' R. Fraser D. Brooks
  9. 68' 2-1 J. Bidwell · Fábio Tavares
  10. 72' V. Torp J. Eccles
  11. 75' S. Mara A. Armstrong
  12. 81' J. Dasilva J. Bidwell
  13. 81' L. Binks L. Kitching
  14. 81' K. Palmer C. OHare
  15. 83' S. Armstrong J. Aribo
  16. 84' S. Charles W. Smallbone
  17. 84' J. Rothwell C. Adams
  18. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 31G. Bazunu 6.9
  2. 14J. Bree 7.7
  3. 21T. Harwood-Bellis 7.3
  4. 5J. Stephens 6.9
  5. 2K. Walker-Peters 7.9
  6. 16W. Smallbone ▼ 84' 6.9
  7. 4F. Downes 6.5
  8. 7J. Aribo ▼ 83' 7.2
  9. 36D. Brooks ▼ 65' 6.9
  10. 10C. Adams ▼ 84' 8.3
  11. 9A. Armstrong ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 26R. Fraser ▲ 65' 6.3
  2. 18S. Mara ▲ 75' 6.9
  3. 17S. Armstrong ▲ 83' 6.7
  4. 24S. Charles ▲ 84' 6.6
  5. 19J. Rothwell ▲ 84' 6.6
  6. 35J. Bednarek
  7. 23S. Edozie
  8. 13J. Lumley
  9. 20K. Sulemana
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 6.7
  2. 22J. Latibeaudiere 6.9
  3. 4B. Thomas 7.0
  4. 15L. Kitching ▼ 81' 6.3
  5. 21J. Bidwell ▼ 81' 7.0
  6. 14B. Sheaf 7.0
  7. 28J. Eccles ▼ 72' 7.0
  8. 27M. van Ewijk ▼ 50' 6.3
  9. 10C. O'Hare 6.5
  10. 11H. Wright 5.7
  11. 9E. Simms 6.9

Dự bị 9

  1. 30Fábio Tavares ▲ 50' 6.9
  2. 29V. Torp ▲ 72' 6.7
  3. 3J. Dasilva ▲ 81' 6.6
  4. 2L. Binks ▲ 81' 6.7
  5. 45K. Palmer ▲ 81' 6.6
  6. 41D. Lusala
  7. 54K. Andrews
  8. 6L. Kelly
  9. 13B. Wilson

Thống kê

016
820
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm9
6Trúng đích2
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc8
3Việt vị1
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
625Chuyền bóng406
560Chuyền chính xác330
90%Chính xác chuyền81%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu57
107Ghi được105
80Thủng lưới73
1.81Bàn thắng mỗi trận1.84
16Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn38
56Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu