Coventry City F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Coventry City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-4 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 5 tháng 11, 2011. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 34' 0-1 R. Chaplow · Guilherme
  2. 39' 0-2 A. Lallana · Guilherme
  3. HT0-2
  4. 46' D. Bell G. Deegan
  5. 47' L. Jutkiewicz · S. Clingan 1-2
  6. 64' J. Willis J. McPake
  7. 67' C. Platt C. McDonald
  8. 70' C. Platt 2-2
  9. 74' D. Hammond R. Chaplow
  10. 77' 2-3 Guilherme · D. Fox
  11. 80' S. de Ridder A. Lallana
  12. 85' 2-4 S. de Ridder · R. Lambert
  13. 89' D. Connolly Guilherme
  14. FT2-4

Đội hình

Coventry City F.C.
  1. 1J. Murphy
  2. 2R. Keogh
  3. 6J. McPake ▼ 64'
  4. 30N. Cameron
  5. 31C. Christie
  6. 12G. Deegan ▼ 46'
  7. 11G. McSheffrey
  8. 4S. Clingan
  9. 32C. Thomas
  10. 9L. Jutkiewicz
  11. 14C. McDonald ▼ 67'

Dự bị 5

  1. 7D. Bell ▲ 46'
  2. 37J. Willis ▲ 64'
  3. 22C. Platt ▲ 67'
  4. 13C. Dunn
  5. 8C. Baker
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 1K. Davis
  2. 26J. Hooiveld
  3. 6José Fonte
  4. 8J. Cork
  5. 13D. Fox
  6. 2F. Richardson
  7. 18R. Chaplow ▼ 74'
  8. 20A. Lallana ▼ 80'
  9. 10Guilherme ▼ 89'
  10. 4M. Schneiderlin
  11. 7R. Lambert

Dự bị 5

  1. 14D. Hammond ▲ 74'
  2. 33S. de Ridder ▲ 80'
  3. 22D. Connolly ▲ 89'
  4. 21B. Bialkowski
  5. 16A. Martin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu52
42Ghi được97
68Thủng lưới55
0.89Bàn thắng mỗi trận1.87
9Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu