Coventry City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Coventry City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 13 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 37' Kyle Walker-Peters
  2. HT0-0
  3. 50' H. Wright · C. O'Hare 1-0
  4. 60' S. Edozie C. Adams
  5. 60' R. Fraser S. Charles
  6. 67' 1-1 S. Edozie · A. Armstrong
  7. 70' Jan Bednarek
  8. 81' K. Palmer C. OHare
  9. 81' J. Eccles J. Allen
  10. 81' J. Dasilva J. Bidwell
  11. 90'+1 Kasey Palmer
  12. 90'+5 Joe Aribo
  13. 90' C. Alcaraz W. Smallbone
  14. 90' S. Mara A. Armstrong
  15. FT1-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 7.0
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 4B. Thomas 7.2
  4. 15L. Kitching 7.0
  5. 21J. Bidwell ▼ 81' 6.7
  6. 7T. Sakamoto 7.2
  7. 8J. Allen ▼ 81' 6.9
  8. 14B. Sheaf 7.0
  9. 11H. Wright 7.5
  10. 10C. O'Hare 7.7
  11. 9E. Simms 6.2

Dự bị 9

  1. 45K. Palmer ▲ 81' 6.2
  2. 28J. Eccles ▲ 81' 6.6
  3. 3J. Dasilva ▲ 81' 6.5
  4. 22J. Latibeaudiere
  5. 13B. Wilson
  6. 5K. McFadzean
  7. 24M. Godden
  8. 2L. Binks
  9. 26Y. Ayari
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: R. Martin
  1. 31G. Bazunu 6.9
  2. 2K. Walker-Peters 7.0
  3. 21T. Harwood-Bellis 6.9
  4. 35J. Bednarek 7.3
  5. 3R. Manning 7.3
  6. 24S. Charles ▼ 60' 6.6
  7. 16W. Smallbone ▼ 90' 7.7
  8. 17S. Armstrong 7.0
  9. 7J. Aribo 6.9
  10. 10C. Adams ▼ 60' 6.6
  11. 9A. Armstrong ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 23S. Edozie ▲ 60' 7.3
  2. 26R. Fraser ▲ 60' 6.3
  3. 22C. Alcaraz ▲ 90' 6.9
  4. 18S. Mara ▲ 90' 6.3
  5. 13J. Lumley
  6. 33T. Dibling
  7. 6M. Holgate
  8. 14J. Bree
  9. 5J. Stephens

Thống kê

013
930
28%Kiểm soát bóng72%
11Dứt điểm12
4Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc9
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
296Chuyền bóng763
238Chuyền chính xác685
80%Chính xác chuyền90%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu59
105Ghi được107
73Thủng lưới80
1.84Bàn thắng mỗi trận1.81
14Giữ sạch lưới16
38Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu