Swansea City A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Oxford United F.C.

Swansea City A.F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 2-0 Oxford United F.C. tại Championship, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 40' M. Stamenic · J. Tymon 1-0
  2. 43' Josh Tymon
  3. 43' Mark Harris
  4. 45' Filip Krastev
  5. 45' J. Tymon 2-0
  6. HT2-0
  7. 61' Gonçalo Franco
  8. 62' N. Prelec F. Krastev
  9. 63' W. Lankshear M. Harris
  10. 63' O. ter Haar Romeny L. Harris
  11. 63' H. ter Avest S. Mills
  12. 72' K. Casey M. Widell
  13. 72' Z. Inoussa Z. Vipotnik
  14. 75' Jack Currie
  15. 79' L. Cullen G. Franco
  16. 80' A. Idah J. Eom
  17. 80' G. Leigh J. Currie
  18. 84' Will Lankshear
  19. 90'+1 J. Fulton E. Galbraith
  20. FT2-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 9.3
  2. 30E. Galbraith ▼ 90' 7.0
  3. 5B. Cabango 6.9
  4. 15C. Burgess 7.5
  5. 14J. Tymon 8.7
  6. 6M. Stamenic 8.0
  7. 17G. Franco ▼ 79' 7.0
  8. 35Ronald 7.2
  9. 7M. Widell ▼ 72' 6.2
  10. 10J. Eom ▼ 80' 7.2
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 72' 6.5

Dự bị 9

  1. 21M. Benson
  2. 26K. Casey ▲ 72' 6.9
  3. 20L. Cullen ▲ 79' 6.5
  4. 1A. Fisher
  5. 4J. Fulton ▲ 90'
  6. 33A. Idah ▲ 80' 6.6
  7. 27Z. Inoussa ▲ 72' 6.3
  8. 41S. Parker
  9. 8M. Yalcouye
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 5.5
  2. 2S. Long 6.2
  3. 6M. Helik 7.9
  4. 3C. Brown 6.9
  5. 26J. Currie ▼ 80' 6.3
  6. 4W. Vaulks 7.0
  7. 14B. De Keersmaecker 7.3
  8. 17S. Mills ▼ 63' 6.5
  9. 12L. Harris ▼ 63' 6.5
  10. 50F. Krastev ▼ 62' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 20T. Bradshaw
  2. 29B. Davies
  3. 19T. Goodrham
  4. 21M. Ingram
  5. 27W. Lankshear ▲ 63' 6.2
  6. 22G. Leigh ▲ 80' 6.7
  7. 16N. Prelec ▲ 62' 6.3
  8. 11O. ter Haar Romeny ▲ 63' 6.7
  9. 24H. ter Avest ▲ 63' 6.9

Thống kê

0210
240
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
4Trúng đích4
8Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
10Phạt góc2
4Việt vị3
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
4Cứu thua2
-0.97Bàn thắng ngăn chặn-0.97
359Chuyền bóng348
265Chuyền chính xác254
74%Chính xác chuyền73%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
70Ghi được61
75Thủng lưới73
1.27Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu