Swansea City A.F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Oxford United F.C.

Swansea City A.F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 3-3 Oxford United F.C. tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 23' Eom Ji-Sung · J. Tymon 1-0
  2. 40' 1-1 G. Leigh
  3. HT1-1
  4. 48' Alex Matos
  5. 57' Ronald · J. Tymon 2-1
  6. 62' 2-2 M. Helik
  7. 66' P. Płacheta S. Mills
  8. 67' M. Harris Ruben Rodrigues
  9. 70' K. Naughton J. Allen
  10. 70' L. Cullen Ž. Vipotnik
  11. 70' O. Cooper J. Key
  12. 77' J. Bennett G. Leigh
  13. 77' M. Ferdinan O. Romenij
  14. 81' S. Parker Ronald
  15. 82' L. Cullen · J. Tymon 3-2
  16. 88' B. Lloyd Eom Ji-Sung
  17. 88' S. Long H. ter Avest
  18. 90'+5 Cameron Brannagan
  19. 90'+3 3-3 P. Płacheta · T. Goodrham
  20. FT3-3

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 6.3
  2. 2J. Key ▼ 70' 6.3
  3. 5B. Cabango 6.6
  4. 28H. Delcroix 6.2
  5. 14J. Tymon ⇢3 8.2
  6. 17Gonçalo Franco 6.2
  7. 7J. Allen ▼ 70' 6.7
  8. 35Ronald ▼ 81' 7.9
  9. 8L. O'Brien 6.7
  10. 10Eom Ji-Sung ▼ 88' 7.3
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 26K. Naughton ▲ 70' 6.7
  2. 20L. Cullen ▲ 70' 7.5
  3. 31O. Cooper ▲ 70' 6.6
  4. 41S. Parker ▲ 81' 6.2
  5. 36B. Lloyd ▲ 88' 6.5
  6. 4J. Fulton
  7. 33J. McLaughlin
  8. 23C. Christie
  9. 19F. Bianchini
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. Rowett
  1. 21M. Ingram 6.2
  2. 24H. ter Avest ▼ 88' 6.2
  3. 5E. Moore 6.7
  4. 47M. Helik 6.9
  5. 22G. Leigh ▼ 77' 7.2
  6. 44S. Mills ▼ 66' 6.3
  7. 8C. Brannagan 6.2
  8. 18A. Matos 6.9
  9. 19T. Goodrham 7.6
  10. 20Ruben Rodrigues ▼ 67' 6.9
  11. 11O. Romenij ▼ 77' 6.2

Dự bị 8

  1. 7P. Płacheta ▲ 66' 7.2
  2. 9M. Harris ▲ 67' 6.3
  3. 12J. Bennett ▲ 77' 6.3
  4. 28M. Ferdinan ▲ 77' 6.7
  5. 2S. Long ▲ 88' 6.6
  6. 30P. Kioso
  7. 1J. Cumming
  8. 10M. Phillips

Thống kê

005
420
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm10
5Trúng đích7
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc4
4Việt vị3
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
498Chuyền bóng329
405Chuyền chính xác241
81%Chính xác chuyền73%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
59Ghi được60
64Thủng lưới74
1.13Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu