Sheffield F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Sheffield F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 3-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 26 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 39' Terry Devlin
  2. 41' S. Peck11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Williams A. Segecic
  5. 54' P. Bamford 2-0
  6. 62' M. Kirk C. Bishop
  7. 63' G. Hamer P. Bamford
  8. 63' H. Burrows S. McCallum
  9. 69' C. Chaplin J. Murphy
  10. 71' Márk Kosznovszky
  11. 73' G. Hamer · C. O'Hare 3-0
  12. 74' M. Pack M. Kosznovszky
  13. 74' Yang Min-Hyuk F. Bianchini
  14. 75' D. Ings T. Cannon
  15. 82' D. Soumare J. Riedewald
  16. 83' M. McGuinness F. Seriki
  17. FT3-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 7.2
  2. 38F. Seriki ▼ 83' 6.7
  3. 2J. Tanganga 7.3
  4. 15B. Mee 7.3
  5. 3S. McCallum ▼ 63' 7.2
  6. 42S. Peck 7.3
  7. 44J. Riedewald ▼ 82' 7.0
  8. 11A. Brooks 6.9
  9. 10C. O'Hare 7.2
  10. 7T. Cannon ▼ 75' 6.2
  11. 45P. Bamford ▼ 63' 7.5

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 8G. Hamer ▲ 63' 7.9
  3. 9D. Ings ▲ 75' 6.5
  4. 14H. Burrows ▲ 63' 6.7
  5. 18D. Soumare ▲ 82' 6.7
  6. 23T. Campbell
  7. 25M. McGuinness ▲ 83' 6.9
  8. 26R. One
  9. 28A. Matos
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 5.9
  2. 24T. Devlin 6.0
  3. 4J. Knight 6.9
  4. 5R. Poole 6.0
  5. 22Z. Swanson 6.2
  6. 21A. Dozzell 6.5
  7. 18M. Kosznovszky ▼ 74' 6.0
  8. 23J. Murphy ▼ 69' 6.3
  9. 10A. Segecic ▼ 46' 6.6
  10. 11F. Bianchini ▼ 74' 6.7
  11. 9C. Bishop ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams ▲ 46' 6.2
  3. 14H. Matthews
  4. 7M. Pack ▲ 74' 6.7
  5. 8J. Swift
  6. 36C. Chaplin ▲ 69' 6.5
  7. 49C. Lang
  8. 47Yang Min-Hyuk ▲ 74' 6.3
  9. 25M. Kirk ▲ 62' 6.2

Thống kê

007
211
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm4
5Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
7Phạt góc2
5Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
467Chuyền bóng254
383Chuyền chính xác172
82%Chính xác chuyền68%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
81Ghi được64
74Thủng lưới70
1.59Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu