Bristol City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Oxford United F.C.

Bristol City F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-3 Oxford United F.C. tại Championship, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
WWWLL Bristol City F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 15' G. Tanner R. Atkinson
  2. 19' 0-1 N. Prelec · B. De Keersmaecker
  3. 45' 0-2 P. Placheta
  4. HT0-2
  5. 53' A. Mehmeti · A. Randell 1-2
  6. 55' Jason Knight
  7. 71' Neto Borges R. McCrorie
  8. 71' Y. Hirakawa M. Sykes
  9. 72' W. Vaulks P. Placheta
  10. 72' S. Mills F. Krastev
  11. 73' S. Dembele N. Prelec
  12. 74' Radek Vitek
  13. 76' Zak Vyner
  14. 76' Will Vaulks
  15. 81' L. Harris C. Brannagan
  16. 84' G. Leigh J. Currie
  17. 87' F. Mayulu A. Randell
  18. 87' S. Armstrong S. Twine
  19. 89' Robert Dickie
  20. 90' 1-3 G. Leigh · B. De Keersmaecker
  21. FT1-3

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 6.3
  2. 14Z. Vyner 6.0
  3. 16R. Dickie 6.9
  4. 5R. Atkinson ▼ 15' 6.9
  5. 17M. Sykes ▼ 71' 6.7
  6. 12J. Knight 6.2
  7. 4A. Randell ▼ 87' 7.0
  8. 2R. McCrorie ▼ 71' 6.3
  9. 10S. Twine ▼ 87' 7.2
  10. 11A. Mehmeti 7.3
  11. 18E. Riis 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 19G. Tanner ▲ 15' 6.2
  3. 21Neto Borges ▲ 71' 6.3
  4. 24H. Roberts
  5. 7Y. Hirakawa ▲ 71' 6.6
  6. 27H. Cornick
  7. 35L. Pecover
  8. 9F. Mayulu ▲ 87' 6.9
  9. 30S. Armstrong ▲ 87' 6.3
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 5.9
  2. 15B. Spencer 6.7
  3. 6M. Helik 6.7
  4. 2S. Long 7.3
  5. 26J. Currie ▼ 84' 6.7
  6. 7P. Placheta ▼ 72' 8.0
  7. 14B. De Keersmaecker ⇢2 8.0
  8. 8C. Brannagan ▼ 81' 6.9
  9. 50F. Krastev ▼ 72' 6.5
  10. 16N. Prelec ▼ 73' 7.0
  11. 27W. Lankshear 6.2

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 4W. Vaulks ▲ 72' 6.9
  3. 9M. Harris
  4. 12L. Harris ▲ 81' 6.6
  5. 17S. Mills ▲ 72' 6.9
  6. 18L. Sibley
  7. 19T. Goodrham
  8. 22G. Leigh ▲ 84' 7.6
  9. 23S. Dembele ▲ 73' 6.7

Thống kê

048
510
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm18
2Trúng đích6
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
8Phạt góc5
5Việt vị3
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
420Chuyền bóng290
329Chuyền chính xác198
78%Chính xác chuyền68%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
73Ghi được61
63Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu