Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Oxford United F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
WWWLL Bristol City F.C.
  1. 4' Ross McCrorie
  2. 19' Greg Leigh
  3. 30' Cameron Brannagan
  4. 31' Joe Williams
  5. HT0-0
  6. 46' M. Bird S. Twine
  7. 46' S. Armstrong N. Wells
  8. 59' G. Leigh 1-0
  9. 64' Michał Helik
  10. 65' 1-1 M. Sykes · M. Bird
  11. 73' H. ter Avest P. Kioso
  12. 73' T. Goodrham Ruben Rodrigues
  13. 79' A. Matos P. Płacheta
  14. 79' O. Romeny W. Vaulks
  15. 80' M. McGuane G. Earthy
  16. 81' Max Bird
  17. 84' Alex Matos
  18. 86' Ross McCrorie
  19. 86' Ross McCrorie
  20. 89' T. Bradshaw M. Harris
  21. 90'+4 Max O'Leary
  22. 90'+1 G. Tanner S. Armstrong
  23. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 30P. Kioso ▼ 73' 7.2
  3. 47M. Helik 7.0
  4. 3C. Brown 7.7
  5. 22G. Leigh 7.2
  6. 4W. Vaulks ▼ 79' 7.2
  7. 8C. Brannagan 7.6
  8. 7P. Płacheta ▼ 79' 6.6
  9. 20Ruben Rodrigues ▼ 73' 6.3
  10. 23S. Dembélé 7.0
  11. 9M. Harris ▼ 89' 6.7

Dự bị 9

  1. 24H. ter Avest ▲ 73' 7.0
  2. 19T. Goodrham ▲ 73' 6.2
  3. 18A. Matos ▲ 79' 6.7
  4. 11O. Romeny ▲ 79' 6.3
  5. 50T. Bradshaw ▲ 89'
  6. 10M. Phillips
  7. 2S. Long
  8. 15I. El Mizouni
  9. 21M. Ingram
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.9
  2. 14Z. Vyner 7.0
  3. 16R. Dickie 7.2
  4. 15L. McNally 7.6
  5. 17M. Sykes 7.6
  6. 8J. Williams 5.5
  7. 12J. Knight 7.0
  8. 2R. McCrorie 5.3
  9. 40G. Earthy ▼ 80' 6.7
  10. 10S. Twine ▼ 46' 6.5
  11. 21N. Wells ▼ 46' 7.0

Dự bị 9

  1. 6M. Bird ▲ 46' 7.3
  2. 30S. Armstrong ▲ 46' 6.7
  3. 29M. McGuane ▲ 80' 6.3
  4. 19G. Tanner ▲ 90'
  5. 11A. Mehmeti
  6. 20S. Bell
  7. 24H. Roberts
  8. 7Y. Hirakawa
  9. 23S. Bajić

Thống kê

045
342
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
12Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua3
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
524Chuyền bóng240
418Chuyền chính xác145
80%Chính xác chuyền60%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
60Ghi được69
74Thủng lưới65
1.07Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu