Câu lạc bộ bóng đá Southampton
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 4, Portsmouth F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 26' B. Killip N. Schmid
  2. 45'+1 Taylor Harwood-Bellis
  3. 45' Zak Swanson
  4. HT0-0
  5. 46' J. Williams C. Ogilvie
  6. 47' Jack Stephens
  7. 65' Flynn Downes
  8. 68' Mads Roerslev
  9. 73' John Swift
  10. 74' C. Jander F. Downes
  11. 74' A. Armstrong C. Archer
  12. 75' R. Stewart F. Azaz
  13. 76' T. Devlin A. Segecic
  14. 76' L. Le Roux J. Swift
  15. 82' L. Scienza T. Fellows
  16. 82' J. Robinson R. Fraser
  17. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 31G. Bazunu 7.0
  2. 2M. Roerslev Rasmussen 7.0
  3. 5J. Stephens 7.2
  4. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  5. 3R. Manning 7.5
  6. 4F. Downes ▼ 74' 6.2
  7. 24S. Charles 6.9
  8. 18T. Fellows ▼ 82' 6.2
  9. 10F. Azaz ▼ 75' 6.7
  10. 26R. Fraser ▼ 82' 7.0
  11. 19C. Archer ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 12R. Edwards
  3. 15N. Wood
  4. 38E. Jelert
  5. 20C. Jander ▲ 74' 6.2
  6. 8L. Scienza ▲ 82' 6.6
  7. 46J. Robinson ▲ 82' 6.3
  8. 9A. Armstrong ▲ 74' 6.3
  9. 11R. Stewart ▲ 75' 6.7
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid ▼ 26' 6.3
  2. 22Z. Swanson 7.0
  3. 5R. Poole 7.2
  4. 6C. Shaughnessy 7.3
  5. 3C. Ogilvie ▼ 46' 6.9
  6. 8J. Swift ▼ 76' 7.3
  7. 21A. Dozzell 7.5
  8. 10A. Segecic ▼ 76' 6.5
  9. 36C. Chaplin 6.6
  10. 23J. Murphy 6.9
  11. 9C. Bishop 6.2

Dự bị 9

  1. 30B. Killip ▲ 26' 7.3
  2. 2J. Williams ▲ 46' 7.5
  3. 24T. Devlin ▲ 76' 6.6
  4. 4J. Knight
  5. 7M. Pack
  6. 16L. Le Roux ▲ 76' 6.7
  7. 11F. Bianchini
  8. 47Yang Min-Hyuk
  9. 27M. Kirk

Thống kê

047
520
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm10
1Trúng đích1
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
1Cứu thua1
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
437Chuyền bóng293
343Chuyền chính xác210
78%Chính xác chuyền72%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
102Ghi được64
70Thủng lưới70
1.73Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới16
38Trên 2.5 bàn24
59Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu