Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Portsmouth F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-2 Portsmouth F.C. tại Championship, 7 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 4, Portsmouth F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 7' J. Cork M. Schneiderlin
  2. 27' B. Sharp · R. Lambert 1-0
  3. 36' 1-1 C. Maguire · K. Etuhu
  4. HT1-1
  5. 60' S. de Ridder Guilherme
  6. 69' D. Kitson K. Etuhu
  7. 90'+2 D. Harding B. Sharp
  8. 90' B. Sharp · R. Lambert 2-1
  9. 90'+4 2-2 D. Norris
  10. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 1K. Davis
  2. 26J. Hooiveld
  3. 6José Fonte
  4. 13D. Fox
  5. 2F. Richardson
  6. 20A. Lallana
  7. 10Guilherme ▼ 60'
  8. 4M. Schneiderlin ▼ 7'
  9. 14D. Hammond
  10. 11B. Sharp ▼ 90'
  11. 7R. Lambert

Dự bị 5

  1. 8J. Cork ▲ 7'
  2. 33S. de Ridder ▲ 60'
  3. 3D. Harding ▲ 90'
  4. 9L. Barnard
  5. 16A. Martin
Portsmouth F.C.
  1. 1J. Ashdown
  2. 3Ricardo Rocha
  3. 5J. Pearce
  4. 2J. Ward
  5. 23K. Rekik
  6. 15G. Halford
  7. 19D. Norris
  8. 16S. Allan
  9. 22C. Maguire
  10. 11L. Varney
  11. 14K. Etuhu ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 18D. Kitson ▲ 69'
  2. 9M. Futacs
  3. 17A. Harris
  4. 24L. Scapuzzi
  5. 30S. Magri

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu47
97Ghi được50
55Thủng lưới60
1.87Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn16
50Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu