Swansea City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Watford F.C.

Swansea City A.F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-1 Watford F.C. tại Championship, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
WDWWD Swansea City A.F.C.
DLDLL Watford F.C.
  1. 35' 0-1 N. Irankunda
  2. 39' Hector Kyprianou
  3. HT0-1
  4. 53' M. Stamenic M. Yalcouye
  5. 53' Z. Inoussa J. Eom
  6. 54' Marko Stamenić
  7. 58' K. Baah N. Irankunda
  8. 70' Jeremy Ngakia
  9. 75' M. Widell J. Key
  10. 76' Z. Vipotnik L. Cullen
  11. 78' R. Andrews J. Ngakia
  12. 78' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  13. 82' Z. Vipotnik · E. Galbraith 1-1
  14. 87' J. Morris E. Kayembe
  15. 87' R. Vata M. Alleyne
  16. 90'+7 Josh Tymon
  17. 90'+4 Ethan Galbraith
  18. 90'+10 Kwadwo Baah
  19. 90'+9 Ryan Andrews
  20. 90'+4 James Morris
  21. FT1-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 7.0
  2. 2J. Key ▼ 75' 6.7
  3. 5B. Cabango 7.3
  4. 15C. Burgess 7.0
  5. 14J. Tymon 6.7
  6. 17G. Franco 6.3
  7. 30E. Galbraith 7.7
  8. 35Ronald 6.2
  9. 8M. Yalcouye ▼ 53' 6.5
  10. 10J. Eom ▼ 53' 6.6
  11. 20L. Cullen ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 26K. Casey
  3. 41S. Parker
  4. 4J. Fulton
  5. 6M. Stamenic ▲ 53' 6.7
  6. 7M. Widell ▲ 75' 6.3
  7. 27Z. Inoussa ▲ 53' 6.6
  8. 24B. Wales
  9. 9Z. Vipotnik ▲ 76' 7.3
Watford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 6.9
  2. 3M. Alleyne ▼ 87' 7.0
  3. 4K. Keben 6.5
  4. 25J. Abankwah 6.7
  5. 2J. Ngakia ▼ 78' 6.7
  6. 17M. Sissoko 6.7
  7. 5H. Kyprianou 6.9
  8. 39E. Kayembe ▼ 87' 6.3
  9. 16M. Bola 7.2
  10. 66N. Irankunda ▼ 58' 8.2
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 45R. Andrews ▲ 78' 6.3
  3. 22J. Morris ▲ 87' 6.6
  4. 24T. Dele-Bashiru
  5. 60A. Sanghrajka
  6. 20M. Doumbia
  7. 34K. Baah ▲ 58' 6.3
  8. 18V. Semedo ▲ 78' 6.5
  9. 11R. Vata ▲ 87' 6.3

Thống kê

037
250
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm9
2Trúng đích4
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc2
6Việt vị1
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
3Cứu thua1
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
412Chuyền bóng300
306Chuyền chính xác215
74%Chính xác chuyền72%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu50
70Ghi được58
75Thủng lưới73
1.27Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu