Swansea City A.F.C. vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 0-1 Watford F.C. tại Championship, 24 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 13
- Sân vận động
- Swansea.com Stadium, Swansea
- Phong độ
- WDWWD Swansea City A.F.C.
- DLDLL Watford F.C.
- 30' Jake Livermore
- HT0-0
- 46' ▲ K. Sema ▼ Matheus Martins
- 61' ▲ O. Cooper ▼ J. Paterson
- 61' ▲ J. Tymon ▼ L. Cullen
- 62' ▲ M. Rajović ▼ V. Bayo
- 62' ▲ Y. Asprilla ▼ T. Ince
- 73' Wesley Hoedt
- 79' ▲ L. Walsh ▼ H. Ashby
- 82' ▲ G. Chakvetadze ▼ I. Koné
- 82' 0-1 K. Sema · Y. Asprilla
- 86' Edo Kayembe
- 90'+2 ▲ M. Pollock ▼ J. Lewis
- FT0-1
Đội hình
- 22C. Rushworth 7.3
- 30H. Ashby ▼ 79' 7.6
- 6H. Darling 6.9
- 33B. Humphreys 6.9
- 3K. Pedersen 6.9
- 8M. Grimes 7.9
- 4J. Fulton 6.6
- 20L. Cullen ▼ 61' 6.6
- 12J. Paterson ▼ 61' 7.3
- 10J. Lowe 6.5
- 9J. Yates 6.7
Dự bị 9
- 31O. Cooper ▲ 61' 6.3
- 14J. Tymon ▲ 61' 6.3
- 28L. Walsh ▲ 79' 6.2
- 26K. Naughton
- 18C. Patino
- 45C. Congreve
- 41S. Parker
- 1A. Fisher
- 21N. Tjoe-A-On
- 1D. Bachmann 7.5
- 2J. Ngakia 8.0
- 3F. Sierralta 6.9
- 4W. Hoedt 7.0
- 6J. Lewis ▼ 90' 6.9
- 39E. Kayembe 7.0
- 8J. Livermore 7.2
- 11I. Koné ▼ 82' 6.6
- 7T. Ince ▼ 62' 6.9
- 19V. Bayo ▼ 62' 6.7
- 37Matheus Martins ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 12K. Sema ⚽ ▲ 46' 7.5
- 9M. Rajović ▲ 62' 6.7
- 18Y. Asprilla ▲ 62' 7.0
- 16G. Chakvetadze ▲ 82' 6.7
- 15M. Pollock ▲ 90'
- 10I. Louza
- 42J. Morris
- 26B. Hamer
- 14R. Healey
Thống kê
00⚑6
⚑430
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị0
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
542Chuyền bóng387
438Chuyền chính xác297
81%Chính xác chuyền77%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu52
78Ghi được66
79Thủng lưới69
1.39Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai38