Watford F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Watford F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 12 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLDLL Watford F.C.
WDWWD Swansea City A.F.C.
  1. 27' M. Sissoko · T. Ince 1-0
  2. 42' Imrân Louza
  3. HT1-0
  4. 48' Ben Cabango
  5. 64' V. Bayo T. Dele-Bashiru
  6. 71' J. Ngakia Y. Larouci
  7. 72' Egil Selvik
  8. 74' J. Fulton Gonçalo Franco
  9. 74' F. Bianchini Ž. Vipotnik
  10. 74' J. Ginnelly Eom Ji-Sung
  11. 83' C. Wiley R. Andrews
  12. 83' F. Sierralta T. Ince
  13. 84' R. Vata G. Chakvetadze
  14. 88' Edo Kayembe
  15. 88' Liam Cullen
  16. 90'+6 O. Cooper L. Cullen
  17. FT1-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 7.5
  2. 45R. Andrews ▼ 83' 7.2
  3. 6M. Pollock 7.3
  4. 25J. Abankwah 8.0
  5. 37Y. Larouci ▼ 71' 6.9
  6. 10I. Louza 6.6
  7. 24T. Dele-Bashiru ▼ 64' 6.6
  8. 17M. Sissoko 7.5
  9. 7T. Ince ▼ 83' 7.3
  10. 8G. Chakvetadze ▼ 84' 6.6
  11. 39E. Kayembe 6.5

Dự bị 9

  1. 19V. Bayo ▲ 64' 6.7
  2. 2J. Ngakia ▲ 71' 7.2
  3. 26C. Wiley ▲ 83' 6.9
  4. 3F. Sierralta ▲ 83' 6.2
  5. 11R. Vata ▲ 84' 6.9
  6. 22J. Morris
  7. 52L. Ramirez-Espain
  8. 47Z. Massiah-Edwards
  9. 23J. Bond
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 7.0
  2. 2J. Key 6.9
  3. 5B. Cabango 6.6
  4. 28H. Delcroix 7.2
  5. 14J. Tymon 7.3
  6. 17Gonçalo Franco ▼ 74' 6.0
  7. 8L. O'Brien 7.2
  8. 35Ronald 7.2
  9. 20L. Cullen ▼ 90' 7.3
  10. 10Eom Ji-Sung ▼ 74' 6.7
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 4J. Fulton ▲ 74' 6.7
  2. 19F. Bianchini ▲ 74' 6.3
  3. 11J. Ginnelly ▲ 74' 6.2
  4. 31O. Cooper ▲ 90'
  5. 26K. Naughton
  6. 41S. Parker
  7. 23C. Christie
  8. 33J. McLaughlin
  9. 7J. Allen

Thống kê

031
620
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
1Phạt góc6
1Việt vị5
16Phạm lỗi3
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
409Chuyền bóng436
326Chuyền chính xác358
80%Chính xác chuyền82%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu52
71Ghi được59
79Thủng lưới64
1.25Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu