Derby County F.C.
3 : 5
FT · Hiệp một 2:2
·
Coventry City F.C.

Derby County F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-5 Coventry City F.C. tại Championship, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
DLWLL Derby County F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 7' 0-1 B. Thomas
  2. 12' C. Elder 1-1
  3. 25' 1-2 H. Wright11m
  4. 45'+1 Matthew Clarke
  5. 45'+1 Bobby Thomas
  6. 45' C. Morris11m 2-2
  7. HT2-2
  8. 50' E. Adams 3-2
  9. 55' Matt Grimes
  10. 62' Ryan Nyambe
  11. 72' 3-3 B. Thomas-Asante
  12. 75' 3-4 E. Mason-Clark · M. van Ewijk
  13. 76' Haji Wright
  14. 79' 3-5 V. Torp · M. van Ewijk
  15. 81' B. Clark D. Batth
  16. 81' J. Ward D. Ozoh
  17. 81' A. Weimann K. Jackson
  18. 83' Milan van Ewijk
  19. 84' K. Goudmijn L. Thompson
  20. 89' D. Brown R. Nyambe
  21. 90'+9 Carl Rushworth
  22. 90'+1 K. Kesler-Hayden E. Mason-Clark
  23. 90'+5 J. Allen V. Torp
  24. 90'+7 R. Borges Rodrigues B. Thomas-Asante
  25. 90'+1 E. Simms H. Wright
  26. FT3-5

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.9
  2. 28D. Sanderson 5.0
  3. 4D. Batth ▼ 81' 6.5
  4. 5M. Clarke 5.9
  5. 24R. Nyambe ▼ 89' 7.0
  6. 16L. Thompson ▼ 84' 6.3
  7. 18D. Ozoh ▼ 81' 6.0
  8. 20C. Elder 7.7
  9. 32E. Adams 7.9
  10. 9C. Morris 7.3
  11. 19K. Jackson ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 21J. Rooney
  4. 42B. Clark ▲ 81' 6.3
  5. 17K. Goudmijn ▲ 84' 6.7
  6. 8B. Osborn
  7. 23J. Ward ▲ 81' 7.0
  8. 39D. Brown ▲ 89' 6.3
  9. 14A. Weimann ▲ 81' 6.3
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.3
  2. 27M. van Ewijk ⇢2 7.3
  3. 4B. Thomas 7.7
  4. 15L. Kitching 6.6
  5. 3J. Dasilva 6.3
  6. 29V. Torp ▼ 90' 7.9
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 23B. Thomas-Asante ▼ 90' 6.5
  9. 5J. Rudoni 6.7
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 90' 7.9
  11. 11H. Wright ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 21J. Bidwell
  3. 33M. Brau
  4. 20K. Kesler-Hayden ▲ 90' 6.6
  5. 8J. Allen ▲ 90'
  6. 54K. Andrews
  7. 17R. Borges Rodrigues ▲ 90'
  8. 36J. Obikwu
  9. 9E. Simms ▲ 90' 6.3

Thống kê

026
550
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm20
4Trúng đích10
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm15
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
6Phạt góc5
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
5Cứu thua1
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
308Chuyền bóng352
237Chuyền chính xác281
77%Chính xác chuyền80%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
79Ghi được103
71Thủng lưới50
1.46Bàn thắng mỗi trận2.02
13Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu