Swansea City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

Swansea City A.F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Derby County F.C. tại Championship, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 0, Derby County F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Phong độ
WDWWD Swansea City A.F.C.
LDLWL Derby County F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' Ž. Vipotnik Gonçalo Franco
  3. 63' Eom Ji-Sung H. Delcroix
  4. 67' Craig Forsyth
  5. 77' J. Allen J. Fulton
  6. 79' Eom Ji-Sung · J. Key 1-0
  7. 82' Marcus Harness
  8. 83' N. Méndez-Laing E. Adams
  9. 83' T. Barkhuizen L. Thompson
  10. 83' K. Goudmijn S. Langås
  11. 89' L. Wheeldon K. Jackson
  12. 90'+2 C. Christie Ronald
  13. FT1-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Sheehan
  1. 22L. Vigouroux
  2. 2J. Key
  3. 5B. Cabango
  4. 6H. Darling
  5. 28H. Delcroix▼ 63'
  6. 14J. Tymon
  7. 17Gonçalo Franco▼ 62'
  8. 4J. Fulton▼ 77'
  9. 8L. O'Brien
  10. 35Ronald▼ 90'
  11. 20L. Cullen

Dự bị 9

  1. 9Ž. Vipotnik▲ 62'
  2. 10Eom Ji-Sung▲ 63'
  3. 7J. Allen▲ 77'
  4. 23C. Christie▲ 90'
  5. 33J. McLaughlin
  6. 26K. Naughton
  7. 31O. Cooper
  8. 19F. Bianchini
  9. 41S. Parker
Derby County F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Eustace
  1. 1J. Widell Zetterström
  2. 2K. Wilson
  3. 6S. Langås▼ 83'
  4. 12N. Phillips
  5. 25M. Clarke
  6. 3C. Forsyth
  7. 32E. Adams▼ 83'
  8. 28H. Armstrong
  9. 16L. Thompson▼ 83'
  10. 18M. Harness
  11. 19K. Jackson▼ 89'

Dự bị 9

  1. 11N. Méndez-Laing▲ 83'
  2. 7T. Barkhuizen▲ 83'
  3. 17K. Goudmijn▲ 83'
  4. 48L. Wheeldon▲ 89'
  5. 33E. Pieters
  6. 21J. Rooney
  7. 29J. Hendrick
  8. 36K. Robinson
  9. 31J. Vickers

Thống kê

004
320
63%Kiểm soát bóng37%
3Dứt điểm12
1Trúng đích2
2Chệch đích6
0Bị chặn4
4Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua0
463Chuyền bóng273
75%Chính xác chuyền55%
0.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
59Ghi được62
64Thủng lưới72
1.13Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu