Portsmouth F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Portsmouth F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-0 Bristol City F.C. tại Championship, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 3, Bristol City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 8' Robert Dickie
  2. 12' Cameron Pring
  3. 20' C. Bishop 1-0
  4. 41' Andre Dozzell
  5. HT1-0
  6. 60' G. Earthy M. McGuane
  7. 60' S. Armstrong N. Wells
  8. 62' J. Murphy · C. Bishop 2-0
  9. 67' P. Lane M. Ritchie
  10. 67' O. Moxon A. Dozzell
  11. 71' C. Lang · J. Murphy 3-0
  12. 78' Z. Swanson C. Bishop
  13. 80' H. Roberts C. Pring
  14. 80' S. Bell A. Mehmeti
  15. 83' Callum Lang
  16. 86' Paddy Lane
  17. 88' E. Sørensen J. Murphy
  18. 90'+2 Sinclair Armstrong
  19. FT3-0

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 7.2
  2. 24T. Devlin 6.9
  3. 5R. Poole 7.5
  4. 7M. Pack 7.0
  5. 3C. Ogilvie 7.3
  6. 21A. Dozzell ▼ 67' 6.7
  7. 8F. Potts 6.9
  8. 30M. Ritchie ▼ 67' 6.9
  9. 49C. Lang 7.0
  10. 23J. Murphy ▼ 88' 8.3
  11. 9C. Bishop ▼ 78' 8.9

Dự bị 9

  1. 32P. Lane ▲ 67' 6.3
  2. 17O. Moxon ▲ 67' 6.3
  3. 22Z. Swanson ▲ 78' 6.5
  4. 18E. Sørensen ▲ 88' 6.3
  5. 15C. Saydee
  6. 25A. Kamara
  7. 16T. McIntyre
  8. 31J. Archer
  9. 20S. Silvera
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.9
  2. 14Z. Vyner 6.3
  3. 16R. Dickie 6.2
  4. 15L. McNally 6.6
  5. 3C. Pring ▼ 80' 6.5
  6. 29M. McGuane ▼ 60' 6.6
  7. 12J. Knight 6.2
  8. 7Y. Hirakawa 6.9
  9. 6M. Bird 6.7
  10. 11A. Mehmeti ▼ 80' 6.3
  11. 21N. Wells ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 40G. Earthy ▲ 60' 6.5
  2. 30S. Armstrong ▲ 60' 6.6
  3. 24H. Roberts ▲ 80' 6.9
  4. 20S. Bell ▲ 80' 6.7
  5. 9F. Mayulu
  6. 27H. Cornick
  7. 31E. Morrison
  8. 23S. Bajić
  9. 5R. Atkinson

Thống kê

036
730
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm11
8Trúng đích2
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
6Phạt góc7
4Việt vị2
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
292Chuyền bóng362
181Chuyền chính xác239
62%Chính xác chuyền66%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
67Ghi được69
78Thủng lưới65
1.26Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu