Preston North End F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Preston North End F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 0-3 Leicester City F.C. tại Championship, 29 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 1, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLLWL Preston North End F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 36' 0-1 J. Vardy
  2. HT0-1
  3. 46' Alan Browne
  4. 52' 0-2 J. Vardy
  5. 54' Andrew Hughes
  6. 62' Robbie Brady
  7. 67' 0-3 K. McAteer · A. Fatawu
  8. 68' E. Riis M. Osmajić
  9. 70' S. Mavididi K. McAteer
  10. 70' H. Choudhury W. Ndidi
  11. 75' K. Dewsbury-Hall Y. Akgün
  12. 75' T. Cannon J. Vardy
  13. 80' D. Holmes R. Ledson
  14. 84' J. Justin A. Fatawu
  15. 86' L. Stewart M. Frøkjær-Jensen
  16. 86' N. Mawene A. Browne
  17. 86' T. Mawene W. Keane
  18. 90'+1 Duane Holmes
  19. FT0-3

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 7.6
  2. 26J. Whatmough 6.2
  3. 6L. Lindsay 6.7
  4. 16A. Hughes 6.2
  5. 23L. Millar 6.6
  6. 18R. Ledson ▼ 80' 6.3
  7. 8A. Browne ▼ 86' 6.3
  8. 11R. Brady 6.3
  9. 7W. Keane ▼ 86' 6.6
  10. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 86' 6.7
  11. 28M. Osmajić ▼ 68' 6.2

Dự bị 9

  1. 19E. Riis ▲ 68' 6.2
  2. 25D. Holmes ▲ 80' 6.3
  3. 17L. Stewart ▲ 86' 6.3
  4. 35N. Mawene ▲ 86' 6.5
  5. 31T. Mawene ▲ 86' 6.5
  6. 33K. Best
  7. 3G. Cunningham
  8. 21D. Cornell
  9. 9C. Evans
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 41J. Stolarczyk 7.0
  2. 21Ricardo Pereira 7.6
  3. 4C. Coady 6.9
  4. 23J. Vestergaard 7.5
  5. 3W. Faes 8.2
  6. 29Y. Akgün ▼ 75' 7.6
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 25W. Ndidi ▼ 70' 7.3
  9. 18A. Fatawu ▼ 84' 8.5
  10. 9J. Vardy ⚽2 ▼ 75' 8.0
  11. 35K. McAteer ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 10S. Mavididi ▲ 70' 6.6
  2. 17H. Choudhury ▲ 70' 6.9
  3. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 75' 7.0
  4. 28T. Cannon ▲ 75' 6.7
  5. 2J. Justin ▲ 84' 6.3
  6. 5C. Doyle
  7. 20P. Daka
  8. 26D. Praet
  9. 30M. Hermansen

Thống kê

041
500
33%Kiểm soát bóng67%
5Dứt điểm19
1Trúng đích11
3Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
1Phạt góc5
0Việt vị1
9Phạm lỗi7
4Thẻ vàng0
8Cứu thua1
332Chuyền bóng678
256Chuyền chính xác604
77%Chính xác chuyền89%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu56
77Ghi được108
78Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.93
16Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn33
40Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu