Bristol City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Bristol City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 4, hòa 1, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
G. Ward
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 43' Timm Klose
  2. 44' 0-1 T. Bradshaw
  3. HT0-1
  4. 53' Antoine Semenyo
  5. 53' Jake Cooper
  6. 57' Murray Wallace
  7. 60' T. Kalas T. Klose
  8. 61' N. Wells M. Sykes
  9. 61' C. Martin T. Conway
  10. 61' G. Honeyman T. Burey
  11. 61' C. Styles M. Wallace
  12. 66' C. Pring J. Dasilva
  13. 71' S. Hutchinsonphản lưới 1-1
  14. 76' 1-2 Z. Flemming
  15. 77' B. Afobe T. Bradshaw
  16. 87' G. Evans Z. Flemming
  17. 88' J. Shackleton A. Voglsammer
  18. 90'+2 Danny McNamara
  19. 90'+2 D. Kadji Z. Vyner
  20. FT1-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Pearson
  1. 12M. O’Leary 7.5
  2. 26Z. Vyner ▼ 90' 6.2
  3. 25T. Klose ▼ 60' 6.9
  4. 5R. Atkinson 6.9
  5. 17M. Sykes ▼ 61' 7.2
  6. 14A. Weimann 6.6
  7. 7A. Scott 6.7
  8. 8J. Williams 6.9
  9. 3J. Dasilva ▼ 66' 6.7
  10. 11A. Semenyo 7.2
  11. 15T. Conway ▼ 61' 6.3

Dự bị 7

  1. 22T. Kalas ▲ 60' 7.0
  2. 21N. Wells ▲ 61' 6.3
  3. 9C. Martin ▲ 61' 6.3
  4. 16C. Pring ▲ 66' 6.7
  5. 27D. Kadji ▲ 90'
  6. 10A. King
  7. 1D. Bentley
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.5
  2. 2D. McNamara 6.7
  3. 4S. Hutchinson 7.3
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 3M. Wallace ▼ 61' 7.2
  6. 8B. Mitchell 6.5
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 21A. Voglsammer ▼ 88' 6.7
  9. 10Z. Flemming ▼ 87' 7.3
  10. 14T. Burey ▼ 61' 6.6
  11. 9T. Bradshaw ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 39G. Honeyman ▲ 61' 6.7
  2. 17C. Styles ▲ 61' 6.7
  3. 7B. Afobe ▲ 77' 5.9
  4. 6G. Evans ▲ 87' 6.7
  5. 16J. Shackleton ▲ 88' 6.5
  6. 33B. Bialkowski
  7. 20M. Bennett

Thống kê

020
630
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm16
1Trúng đích7
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
0Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
393Chuyền bóng298
275Chuyền chính xác194
70%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu54
78Ghi được66
69Thủng lưới60
1.32Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu