Millwall F.C. vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Bristol City F.C. tại Championship, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 0, Bristol City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 35
- Sân vận động
- The Den, London
- Phong độ
- WWLLW Millwall F.C.
- LDWWW Bristol City F.C.
- HT0-0
- 46' ▲ A. Emakhu ▼ O. Azeez
- 53' 0-1 Z. Vyner · C. Pring
- 69' ▲ J. Coburn ▼ L. Cundle
- 69' ▲ H. Cornick ▼ S. Armstrong
- 69' ▲ H. Roberts ▼ M. Sykes
- 76' ▲ S. Bell ▼ C. Pring
- 80' ▲ G. Saville ▼ B. Mitchell
- 80' ▲ G. Honeyman ▼ C. De Norre
- 82' ▲ J. Williams ▼ S. Twine
- 83' 0-2 H. Cornick
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Jensen
- 52T. Crama
- 6J. Tanganga
- 5J. Cooper
- 15J. Bryan
- 8B. Mitchell▼ 80'
- 24C. De Norre▼ 80'
- 31R. Bangura-Williams
- 25L. Cundle▼ 69'
- 11O. Azeez▼ 46'
- 26M. Ivanović
Dự bị 9
- 22A. Emakhu▲ 46'
- 21J. Coburn▲ 69'
- 23G. Saville▲ 80'
- 39G. Honeyman▲ 80'
- 58Z. Sturge
- 41G. Evans
- 45W. Harding
- 14R. Wintle
- 9A. Connolly
- 1M. O’Leary
- 19G. Tanner
- 16R. Dickie
- 14Z. Vyner
- 17M. Sykes▼ 69'
- 6M. Bird
- 12J. Knight
- 3C. Pring▼ 76'
- 40G. Earthy
- 30S. Armstrong▼ 69'
- 10S. Twine▼ 82'
Dự bị 9
- 27H. Cornick▲ 69'
- 24H. Roberts▲ 69'
- 20S. Bell▲ 76'
- 8J. Williams▲ 82'
- 31E. Morrison
- 7Y. Hirakawa
- 23S. Bajić
- 29M. McGuane
- 11A. Mehmeti
Thống kê
00⚑4
⚑600
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm11
1Trúng đích5
8Chệch đích4
4Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị0
5Phạm lỗi11
3Cứu thua1
456Chuyền bóng434
79%Chính xác chuyền73%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu55
59Ghi được69
59Thủng lưới65
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
21Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai46