Millwall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Millwall F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-1 Bristol City F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 0, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 16' C. Neghli 1-0
  2. 23' Alfie Doughty
  3. 38' Zak Sturge
  4. 41' Tristan Crama
  5. HT1-0
  6. 46' R. Leonard B. Mitchell
  7. 49' 1-1 A. Randell · R. McCrorie
  8. 55' D. McNamara A. Emakhu
  9. 55' M. Langstaff R. Bangura-Williams
  10. 66' Neto Borges R. Atkinson
  11. 66' E. Riis S. Armstrong
  12. 73' T. Ballo A. Doughty
  13. 73' J. Bryan Z. Sturge
  14. 81' M. Langstaff 2-1
  15. 83' Thierno Ballo
  16. 87' Neto Borges
  17. 88' Y. Hirakawa S. Twine
  18. FT2-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 4T. Crama
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 73'
  6. 14A. Doughty▼ 73'
  7. 8B. Mitchell▼ 46'
  8. 10C. Neghli
  9. 31R. Bangura-Williams▼ 55'
  10. 22A. Emakhu▼ 55'
  11. 9M. Ivanovic

Dự bị 9

  1. 13S. Benda
  2. 2D. McNamara▲ 55'
  3. 7T. Ballo▲ 73'
  4. 17M. Langstaff▲ 55'
  5. 18R. Leonard▲ 46'
  6. 23J. Bryan▲ 73'
  7. 28A. Matthews
  8. 45W. Harding
  9. 47J. Howland
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gerhard Struber
  1. 1M. O'Leary
  2. 14Z. Vyner
  3. 16R. Dickie
  4. 5R. Atkinson▼ 66'
  5. 2R. McCrorie
  6. 12J. Knight
  7. 4A. Randell
  8. 3C. Pring
  9. 10S. Twine▼ 88'
  10. 11A. Mehmeti
  11. 30S. Armstrong▼ 66'

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 19G. Tanner
  3. 24H. Roberts
  4. 21Neto Borges▲ 66'
  5. 7Y. Hirakawa▲ 88'
  6. 26J. Stokes
  7. 29L. Pecover
  8. 18E. Riis▲ 66'
  9. 25E. Yeboah

Thống kê

041
810
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm16
2Trúng đích3
2Chệch đích5
4Bị chặn8
1Phạt góc8
0Việt vị3
15Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
2Cứu thua0
346Chuyền bóng463
70%Chính xác chuyền79%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
84Ghi được73
63Thủng lưới63
1.47Bàn thắng mỗi trận1.35
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu