Bristol City F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 0, Millwall F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 19
- Sân vận động
- Ashton Gate Stadium, Bristol
- Phong độ
- LDWWW Bristol City F.C.
- WWLLW Millwall F.C.
- 25' Raees Bangura-Williams
- HT0-0
- 46' ▲ C. Neghli ▼ C. De Norre
- 50' Jake Cooper
- 59' 0-1 M. Ivanovic · R. Bangura-Williams
- 64' ▲ R. McCrorie ▼ M. Sykes
- 64' ▲ S. Armstrong ▼ J. Knight
- 73' ▲ T. Ballo ▼ R. Bangura-Williams
- 74' ▲ D. McNamara ▼ A. Emakhu
- 78' Sinclair Armstrong
- 80' Zak Sturge
- 82' ▲ C. Pring ▼ Neto Borges
- 82' ▲ A. Doughty ▼ D. Kelly
- 83' ▲ M. Langstaff ▼ F. Azeez
- 85' ▲ Y. Hirakawa ▼ G. Tanner
- 87' Alfie Doughty
- 90' Thierno Ballo
- FT0-1
Đội hình
- 23R. Vitek
- 19G. Tanner▼ 85'
- 16R. Dickie
- 14Z. Vyner
- 17M. Sykes▼ 64'
- 12J. Knight▼ 64'
- 4A. Randell
- 11A. Mehmeti
- 21Neto Borges▼ 82'
- 10S. Twine
- 18E. Riis
Dự bị 9
- 1M. O'Leary
- 2R. McCrorie▲ 64'
- 24H. Roberts
- 3C. Pring▲ 82'
- 34J. Meerholz
- 7Y. Hirakawa▲ 85'
- 27H. Cornick
- 9F. Mayulu
- 30S. Armstrong▲ 64'
- 15M. Crocombe
- 4T. Crama
- 6C. Taylor
- 5J. Cooper
- 3Z. Sturge
- 24C. De Norre▼ 46'
- 16D. Kelly▼ 82'
- 11F. Azeez▼ 83'
- 31R. Bangura-Williams▼ 73'
- 22A. Emakhu▼ 74'
- 9M. Ivanovic
Dự bị 9
- 13S. Benda
- 2D. McNamara▲ 74'
- 7T. Ballo▲ 73'
- 10C. Neghli▲ 46'
- 14A. Doughty▲ 82'
- 17M. Langstaff▲ 83'
- 27K. Grant
- 28A. Matthews
- 45W. Harding
Thống kê
01⚑8
⚑150
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm12
3Trúng đích6
3Chệch đích5
7Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị0
7Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
5Cứu thua3
477Chuyền bóng238
75%Chính xác chuyền59%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu57
73Ghi được84
63Thủng lưới63
1.35Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai50