Bristol City F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 0-2 Millwall F.C. tại Championship, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 0, Millwall F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 1
- Sân vận động
- Ashton Gate Stadium, Bristol
- Phong độ
- LDWWW Bristol City F.C.
- WWLLW Millwall F.C.
- 15' Josh Coburn
- 23' Adam Randell
- 29' ▲ K. Lisbie ▼ F. Azeez
- 36' Adam Randell
- 36' Adam Randell
- 41' 0-1 J. Coburn
- 45' Jenson Metcalfe
- HT0-1
- 46' ▲ J. Williams ▼ Y. Hirakawa
- 50' 0-2 J. Coburn · J. Metcalfe
- 56' ▲ R. Cardines ▼ L. Eissat
- 64' ▲ J. Wallace ▼ D. Ballard
- 64' ▲ E. Riis ▼ S. Greenwood
- 64' ▲ S. Bell ▼ L. Tolaj
- 64' ▲ L. Cundle ▼ T. Arconte
- 64' ▲ M. Sykes ▼ J. Metcalfe
- 82' ▲ D. Kelly ▼ Z. Sturge
- 83' ▲ L. Dykes ▼ J. Coburn
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Tickle
- 19G. Tanner
- 16R. Dickie
- 5R. Atkinson
- 2L. Eissat▼ 56'
- 12J. Knight
- 4A. Randell
- 7Y. Hirakawa▼ 46'
- 23D. Ballard▼ 64'
- 20S. Greenwood▼ 64'
- 9L. Tolaj▼ 64'
Dự bị 9
- 40B. Collins
- 38N. Eile
- 21R. Cardines▲ 56'
- 8J. Williams▲ 46'
- 10S. Twine
- 27G. Yah
- 17J. Wallace▲ 64'
- 18E. Riis▲ 64'
- 11S. Bell▲ 64'
- 1L. Jensen
- 18R. Leonard
- 6C. Taylor
- 5J. Cooper
- 3Z. Sturge▼ 82'
- 14J. Metcalfe▼ 64'
- 24C. De Norre
- 10C. Neghli
- 11F. Azeez▼ 29'
- 19J. Coburn▼ 83'
- 7T. Arconte▼ 64'
Dự bị 9
- 15M. Crocombe
- 23D. Batth
- 12E. Baggott
- 25L. Cundle▲ 64'
- 17M. Sykes▲ 64'
- 16D. Kelly▲ 82'
- 13L. Dykes▲ 83'
- 22K. Lisbie▲ 29'
- 31R. Bangura-Williams
Thống kê
12⚑6
⚑620
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm24
0Trúng đích3
6Chệch đích10
2Bị chặn11
6Phạt góc6
1Việt vị3
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
263Chuyền bóng513
59%Chính xác chuyền83%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 7 - 1 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 7 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 11 - 7 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | 13 - 10 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 11 | 5 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 11 - 6 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 6 - 12 | -6 | 2 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
13Trận đấu13
19Ghi được17
16Thủng lưới15
1.46Bàn thắng mỗi trận1.31
2Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai10