Coventry City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Coventry City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 0-0 Watford F.C. tại Championship, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 5, hòa 4, Watford F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
DLDLL Watford F.C.
  1. 24' Francisco Sierralta
  2. 29' Andre Gray
  3. HT0-0
  4. 66' J. Pask J. Da Costa
  5. 67' João Pedro A. Gray
  6. 73' W. Hughes N. Chalobah
  7. 85' S. Perica J. Ngakia
  8. 86' V. Gyökeres G. Hamer
  9. 86' J. Shipley C. OHare
  10. FT0-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Robins
  1. 1M. Maroši 7.7
  2. 29J. Da Costa ▼ 66' 7.0
  3. 4M. Rose 7.2
  4. 15D. Hyam 7.3
  5. 2L. Østigård 7.2
  6. 21S. McCallum 6.9
  7. 25M. James 7.2
  8. 8J. Allen 6.5
  9. 11C. O'Hare 8.0
  10. 38G. Hamer ▼ 86' 7.6
  11. 9M. Biamou 6.7

Dự bị 9

  1. 16J. Pask ▲ 66' 6.9
  2. 12V. Gyökeres ▲ 86' 6.3
  3. 26J. Shipley ▲ 86' 6.3
  4. 10W. Jobello
  5. 5K. McFadzean
  6. 41W. Bapaga
  7. 30F. Tavares
  8. 31T. Billson
  9. 28J. Eccles
Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 26D. Bachmann 8.2
  2. 5W. Troost-Ekong 6.9
  3. 11A. Masina 7.3
  4. 31F. Sierralta 7.2
  5. 8T. Cleverley 7.2
  6. 14N. Chalobah ▼ 73' 7.2
  7. 12K. Sema 5.6
  8. 9T. Deeney 7.3
  9. 18A. Gray ▼ 67' 6.9
  10. 23I. Sarr 6.9
  11. 3J. Ngakia ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 10João Pedro ▲ 67' 7.0
  2. 19W. Hughes ▲ 73' 6.7
  3. 25S. Perica ▲ 85' 6.3
  4. 33R. Elliot
  5. 15C. Cathcart
  6. 32Marc Navarro
  7. 44J. Hungbo
  8. 6B. Wilmot
  9. 7P. Zinckernagel

Thống kê

005
620
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm13
6Trúng đích3
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị0
9Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
3Cứu thua6
390Chuyền bóng405
251Chuyền chính xác280
64%Chính xác chuyền69%

So sánh

54Trận đấu51
61Ghi được68
74Thủng lưới39
1.13Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu