Watford F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Watford F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 3-2 Coventry City F.C. tại Championship, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 1, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
DLDLL Watford F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' A. Gray 1-0
  3. 55' Leo Østigård
  4. 62' Kiko Femenia
  5. 63' 1-1 G. Hamer
  6. 64' 1-2 T. Walker · M. Biamou
  7. 66' W. Troost-Ekong · J. Garner 2-2
  8. 67' J. Ngakia Kiko Femenía
  9. 74' T. Deeney A. Gray
  10. 83' Callum O'Hare
  11. 83' I. Sarr11m 3-2
  12. 87' N. Chalobah J. Garner
  13. 90' J. Allen G. Hamer
  14. 90' J. Da Costa S. McCallum
  15. FT3-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: V. Ivić
  1. 1B. Foster 5.7
  2. 15C. Cathcart 6.6
  3. 27C. Kabasele 6.3
  4. 21Kiko Femenía ▼ 67' 6.6
  5. 5W. Troost-Ekong 7.3
  6. 29E. Capoue 7.3
  7. 8T. Cleverley 7.3
  8. 12K. Sema 6.3
  9. 16J. Garner ▼ 87' 7.6
  10. 18A. Gray ▼ 74' 6.9
  11. 23I. Sarr 7.7

Dự bị 7

  1. 3J. Ngakia ▲ 67' 6.9
  2. 9T. Deeney ▲ 74' 6.7
  3. 14N. Chalobah ▲ 87' 6.7
  4. 10João Pedro
  5. 20Domingos Quina
  6. 31F. Sierralta
  7. 26D. Bachmann
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Robins
  1. 1M. Maroši 6.2
  2. 4M. Rose 6.3
  3. 15D. Hyam 7.2
  4. 2L. Østigård 5.9
  5. 21S. McCallum ▼ 90' 6.9
  6. 14B. Sheaf 6.6
  7. 18R. Giles 6.7
  8. 11C. O'Hare 5.9
  9. 38G. Hamer ▼ 90' 7.7
  10. 19T. Walker 7.2
  11. 9M. Biamou 7.2

Dự bị 7

  1. 8J. Allen ▲ 90'
  2. 29J. Da Costa ▲ 90'
  3. 20A. Bakayoko
  4. 6L. Kelly
  5. 5K. McFadzean
  6. 41W. Bapaga
  7. 13B. Wilson

Thống kê

017
120
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm13
5Trúng đích3
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị1
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
515Chuyền bóng469
439Chuyền chính xác395
85%Chính xác chuyền84%

So sánh

51Trận đấu54
68Ghi được61
39Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.13
23Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu