Wigan Athletic
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnsley F.C.

Wigan Athletic vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-0 Barnsley F.C. tại Championship, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 1, hòa 8, Barnsley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
DWWWL Barnsley F.C.
  1. 10' Aapo Halme
  2. 39' Mads Juel Andersen
  3. HT0-0
  4. 47' Mallik Wilks
  5. 57' Joe Williams
  6. 63' J. Garner K. Moore
  7. 63' J. Gelhardt M. Jacobs
  8. 80' L. Evans G. Massey
  9. 81' P. Schmidt C. Chaplin
  10. 85' Ben Williams
  11. 90' Dimitri Cavaré
  12. 90' Ben Williams
  13. 90'+6 C. Styles L. Thomas
  14. 90'+3 Dani Pinillos M. Wilks
  15. FT0-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cook
  1. 1D. Marshall 7.6
  2. 16C. Mulgrew 7.3
  3. 22C. Dunkley 7.3
  4. 3A. Robinson 7.5
  5. 17M. Jacobs ▼ 63' 7.0
  6. 5Sam Morsy 6.8
  7. 2N. Byrne 6.4
  8. 9J. Lowe 6.7
  9. 20J. Williams 7.7
  10. 11G. Massey ▼ 80' 6.9
  11. 19K. Moore ▼ 63' 7.0

Dự bị 7

  1. 14J. Garner ▲ 63' 6.5
  2. 38J. Gelhardt ▲ 63' 6.4
  3. 8L. Evans ▲ 80' 6.9
  4. 23J. Jones
  5. 4L. MacLeod
  6. 33K. Naismith
  7. 21C. Kipre
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Stendel
  1. 40B. Collins 7.7
  2. 12D. Cavaré 7.2
  3. 24A. Halme 6.9
  4. 6M. Andersen 6.9
  5. 3B. Williams 7.3
  6. 21T. Sibbick 6.5
  7. 10M. Bähre 6.9
  8. 16L. Thomas ▼ 90' 6.5
  9. 26M. Thiam 6.8
  10. 11C. Chaplin ▼ 81' 6.7
  11. 36M. Wilks ▼ 90' 6.1

Dự bị 7

  1. 19P. Schmidt ▲ 81' 6.1
  2. 20C. Styles ▲ 90'
  3. 23Dani Pinillos ▲ 90'
  4. 15J. Green
  5. 2J. Williams
  6. 22C. Oduor
  7. 13J. Walton

Thống kê

016
751
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm13
4Trúng đích3
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc7
2Việt vị1
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
323Chuyền bóng317
208Chuyền chính xác190
64%Chính xác chuyền60%

So sánh

48Trận đấu49
57Ghi được54
59Thủng lưới77
1.19Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu