Bolton Wanderers vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-1 Millwall F.C. tại Championship, 9 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Millwall F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Trọng tài
- Simon Hooper, England
- Phong độ
- DLLLL Bolton Wanderers
- WLLWL Millwall F.C.
- 6' Shaun Williams
- HT0-0
- 48' P. Olkowski · C. Connolly 1-0
- 60' G. O'Neil · J. Williams 2-0
- 61' ▲ B. Marshall ▼ J. Meredith
- 69' ▲ S. Morison ▼ S. Williams
- 82' ▲ L. Dyer ▼ W. Buckley
- 84' Tom Elliott
- 86' ▲ M. Wilson ▼ J. Williams
- 87' 2-1 L. Gregory · J. Wallace
- 90' Shane Ferguson
- FT2-1
Đội hình
- 20R. Matthews 6.9
- 3A. Taylor 6.7
- 5M. Beevers 7.1
- 14J. Hobbs 7.0
- 16P. Olkowski ⚽ 7.0
- 17C. Connolly ⇢ 6.8
- 19G. O'Neil ⚽ 7.9
- 11W. Buckley ▼ 82' 6.3
- 10S. Ameobi 7.1
- 21J. Williams ⇢ ▼ 86' 7.1
- 28J. Magennis 7.1
Dự bị 7
- 22L. Dyer ▲ 82' 6.1
- 18M. Wilson ▲ 86' 6.3
- 8C. Donaldson
- 48L. Connell
- 7E. Öztümer
- 27B. Williams
- 2M. Little
- 1J. Archer 6.7
- 3J. Meredith ▼ 61' 6.5
- 15A. Pearce 7.1
- 12M. Romeo 6.7
- 5J. Cooper 6.6
- 6S. Williams ▼ 69' 6.1
- 11S. Ferguson 7.2
- 7J. Wallace ⇢ 7.2
- 8B. Thompson 7.3
- 19T. Elliott 7.1
- 9L. Gregory ⚽ 7.1
Dự bị 7
- 44B. Marshall ▲ 61' 6.7
- 20S. Morison ▲ 69' 6.6
- 28R. Leonard
- 16D. Martin
- 18R. Tunnicliffe
- 22A. O'Brien
- 4S. Hutchinson
Thống kê
00⚑5
⚑830
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
5Phạt góc8
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
325Chuyền bóng344
214Chuyền chính xác225
66%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu53
36Ghi được62
84Thủng lưới76
0.73Bàn thắng mỗi trận1.17
6Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai40