Millwall F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại Championship, 12 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Sân vận động
- The Den, London
- Trọng tài
- Andy Davies, England
- Phong độ
- WLLWL Millwall F.C.
- DLLLL Bolton Wanderers
- 4' Reece Burke
- HT0-0
- 49' G. Saville · L. Gregory 1-0
- 53' ▲ Filipe Morais ▼ M. Little
- 62' 1-1 Filipe Morais
- 68' Shaun Hutchinson
- 69' ▲ A. Armstrong ▼ A. Le Fondre
- 77' ▲ F. Onyedinma ▼ S. Ferguson
- 82' ▲ T. Elliott ▼ L. Gregory
- 83' ▲ A. Wilbraham ▼ G. Madine
- 85' Connor McLaughlin
- 88' Andrew Taylor
- 90' Jem Karacan
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Archer 6.4
- 3J. Meredith 7.3
- 17B. Webster 6.8
- 4S. Hutchinson 7.0
- 2C. McLaughlin 6.6
- 6S. Williams 7.0
- 11S. Ferguson ▼ 77' 6.6
- 14J. Wallace 6.8
- 23G. Saville ⚽ 8.2
- 20S. Morison 7.0
- 9L. Gregory ⇢ ▼ 82' 7.1
Dự bị 7
- 10F. Onyedinma ▲ 77' 6.7
- 19T. Elliott ▲ 82' 6.7
- 5T. Craig
- 7D. Worrall
- 8B. Thompson
- 13T. King
- 35J. Cooper
- 33M. Howard 7.4
- 3A. Taylor 6.7
- 4D. Dervite 7.0
- 2M. Little ▼ 53' 6.8
- 5M. Beevers 7.2
- 32R. Burke 6.7
- 8J. Karacan 6.7
- 21D. Pratley 6.2
- 16J. Cullen 6.2
- 9A. Le Fondre ▼ 69' 6.5
- 14G. Madine ▼ 83' 6.4
Dự bị 7
- 22Filipe Morais ⚽ ▲ 53' 7.6
- 20A. Armstrong ▲ 69' 6.5
- 18A. Wilbraham ▲ 83' 6.6
- 11W. Buckley
- 13B. Alnwick
- 15A. Robinson
- 17Derik Osede
Thống kê
02⚑4
⚑030
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm5
8Trúng đích2
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
4Phạt góc0
2Việt vị0
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
409Chuyền bóng373
281Chuyền chính xác240
69%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu50
65Ghi được45
52Thủng lưới82
1.27Bàn thắng mỗi trận0.9
20Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai26