Millwall F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bolton Wanderers

Millwall F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại Championship, 24 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
Lee Swabey, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLLLL Bolton Wanderers
  1. 7' Marc Wilson
  2. 12' 0-1 M. Beevers · J. Williams
  3. 21' Jason Lowe
  4. 37' A. O'Brien T. Elliott
  5. 45' Shaun Hutchinson
  6. HT0-1
  7. 46' C. Donaldson J. Magennis
  8. 61' M. Romeo C. McLaughlin
  9. 69' C. Noone W. Buckley
  10. 77' J. Skalák J. Meredith
  11. 82' J. Cooper · J. Skalák 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer 6.8
  2. 3J. Meredith ▼ 77' 6.7
  3. 4S. Hutchinson 6.6
  4. 2C. McLaughlin ▼ 61' 6.5
  5. 5J. Cooper 7.3
  6. 6S. Williams 6.8
  7. 11S. Ferguson 6.8
  8. 28R. Leonard 6.8
  9. 7J. Wallace 7.2
  10. 19T. Elliott ▼ 37' 6.7
  11. 9L. Gregory 7.2

Dự bị 7

  1. 22A. O'Brien ▲ 37' 6.4
  2. 12M. Romeo ▲ 61' 6.7
  3. 26J. Skalák ▲ 77' 6.9
  4. 16D. Martin
  5. 18R. Tunnicliffe
  6. 21J. Karacan
  7. 25M. Wallace
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Phillips
  1. 1B. Alnwick 6.7
  2. 3A. Taylor 6.5
  3. 31D. Wheater 7.6
  4. 5M. Beevers 7.3
  5. 18M. Wilson 6.4
  6. 16P. Olkowski 6.2
  7. 11W. Buckley ▼ 69' 6.5
  8. 4J. Lowe 6.8
  9. 10Sammy Ameobi 6.7
  10. 21J. Williams 7.5
  11. 28J. Magennis ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 8C. Donaldson ▲ 46' 6.9
  2. 12C. Noone ▲ 69' 6.5
  3. 6J. Vela
  4. 9C. Doidge
  5. 14J. Hobbs
  6. 20R. Matthews
  7. 30Y. Wildschut

Thống kê

0110
420
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm9
5Trúng đích4
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
10Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
529Chuyền bóng272
409Chuyền chính xác161
77%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu49
62Ghi được36
76Thủng lưới84
1.17Bàn thắng mỗi trận0.73
13Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu