Bolton Wanderers vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-2 Millwall F.C. tại Championship, 10 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Millwall F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 42
- Trọng tài
- Robert Jones, England
- Phong độ
- DLLLL Bolton Wanderers
- WLLWL Millwall F.C.
- 34' 0-1 T. Elliott · B. Marshall
- HT0-1
- 61' ▲ Filipe Morais ▼ C. Noone
- 61' ▲ Z. Clough ▼ Derik Osede
- 63' 0-2 B. Marshall · M. Romeo
- 76' ▲ J. Vela ▼ D. Pratley
- 78' ▲ S. Morison ▼ T. Elliott
- 86' ▲ T. Cahill ▼ L. Gregory
- 90' ▲ F. Onyedinma ▼ B. Marshall
- FT0-2
Đội hình
- 13B. Alnwick 6.6
- 3A. Taylor 7.0
- 31D. Wheater 6.8
- 5M. Beevers 6.9
- 14J. Flanagan 6.8
- 17Derik Osede ▼ 61' 6.6
- 24K. Henry 6.8
- 12C. Noone ▼ 61' 6.8
- 21D. Pratley ▼ 76' 5.9
- 10Sammy Ameobi 7.3
- 9A. Le Fondre 6.3
Dự bị 7
- 22Filipe Morais ▲ 61' 6.7
- 40Z. Clough ▲ 61' 6.6
- 6J. Vela ▲ 76' 6.4
- 11W. Buckley
- 15A. Robinson
- 32R. Burke
- 33M. Howard
- 1J. Archer 7.2
- 3J. Meredith 6.8
- 4S. Hutchinson 8.1
- 12M. Romeo ⇢ 7.3
- 35J. Cooper 8.0
- 6S. Williams 7.3
- 44B. Marshall ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.1
- 14J. Wallace 7.0
- 23G. Saville 7.0
- 19T. Elliott ⚽ ▼ 78' 7.5
- 9L. Gregory ▼ 86' 6.3
Dự bị 7
- 20S. Morison ▲ 78' 6.3
- 7T. Cahill ▲ 86' 6.4
- 10F. Onyedinma ▲ 90'
- 16D. Martin
- 18R. Tunnicliffe
- 22A. O'Brien
- 24J. Shackell
Thống kê
00⚑6
⚑500
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm13
3Trúng đích6
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị4
18Phạm lỗi18
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
361Chuyền bóng299
242Chuyền chính xác184
67%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
45Ghi được65
82Thủng lưới52
0.9Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai33