Millwall F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Millwall F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 4-0 Bolton Wanderers tại Championship, 5 tháng 9, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
WDLLL Bolton Wanderers
  1. 38' Caleb Taylor · Jenson Metcalfe 1-0
  2. 45' Ruben Rodrigues John Mcatee
  3. HT1-0
  4. 55' D. Kelly Derek Mazou Sacko
  5. 60' Thelonius Bair Sam Dalby
  6. 60' Kyliane Dong Samuel Iling
  7. 65' Yanis Ali Issoufou Taïryk Arconte
  8. 65' Zakariya Lovelace Romain Esse
  9. 75' Akin Famewo
  10. 75' Max Conway Akin Famewo
  11. 76' Ryan Hardie Xavier Simons
  12. 81' Elkan Baggott Jordi Osei-Tutu
  13. 83' Lyndon Dykes · Zakariya Lovelace 2-0
  14. 86' Josh Sheehan
  15. 86' Jenson Metcalfe
  16. 88' Lyndon Dykes · Zak Sturge 3-0
  17. 90'+2 Camiel Neghli 4-0
  18. FT4-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 2J. Osei-Tutu▼ 81'
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 3Zak Norton Sturge
  6. 49D. Mazou-Sacko▼ 55'
  7. 14Jenson Metcalfe
  8. 11R. Esse▼ 65'
  9. 7T. Arconte▼ 65'
  10. 10C. Neghli
  11. 13L. Dykes

Dự bị 9

  1. 51Sacha Tsugita Vieira
  2. 55Tristan Parkes
  3. 44Alfie Massey
  4. 34F. Marschall
  5. 29Z. Lovelace▲ 65'
  6. 16D. Kelly▲ 55'
  7. 35Y. Issoufou▲ 65'
  8. 23D. Batth
  9. 12E. Baggott▲ 81'
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Schumacher
  1. 1J. Bonham
  2. 5L. Brunt
  3. 3C. Forino-Joseph
  4. 6B. Davies
  5. 14A. Famewo▼ 75'
  6. 4X. Simons▼ 76'
  7. 8J. Sheehan
  8. 16S. Iling-Junior
  9. 45J. McAtee▼ 45'
  10. 11T. Gale
  11. 10S. Dalby▼ 60'

Dự bị 9

  1. 18E. Toal
  2. 20Ruben Rodrigues▲ 45'
  3. 26J. Nelson
  4. 39R. Hardie▲ 76'
  5. 21E. Erhahon
  6. 7K. Dong▲ 60'
  7. 25M. Conway▲ 75'
  8. 31G. Bazunu
  9. 9T. Bair▲ 60'

Thống kê

104
911
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm13
5Trúng đích4
4Chệch đích5
3Bị chặn4
4Phạt góc9
8Việt vị0
13Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
261Chuyền bóng411

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu11
17Ghi được10
15Thủng lưới14
1.31Bàn thắng mỗi trận0.91
5Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu