Leicester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Charlton Athletic F.C.

Leicester City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-2 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 19 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 2, hòa 0, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 19' 0-1 Y. Kermorgant
  2. HT0-1
  3. 64' L. Dyer B. Marshall
  4. 64' P. Gallagher A. Knockaert
  5. 69' C. Wood 1-1
  6. 76' D. Haynes D. Dervite
  7. 78' 1-2 D. Haynes
  8. 80' A. King M. James
  9. 89' L. Wilson D. Stephens
  10. 90'+1 M. Taylor S. Wagstaff
  11. FT1-2

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 15M. Keane
  6. 16M. James ▼ 80'
  7. 7B. Marshall ▼ 64'
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert ▼ 64'
  10. 35D. Nugent
  11. 39C. Wood

Dự bị 7

  1. 11L. Dyer ▲ 64'
  2. 17P. Gallagher ▲ 64'
  3. 10A. King ▲ 80'
  4. 9J. Vardy
  5. 12S. St. Ledger
  6. 13C. Logan
  7. 14M. Waghorn
Charlton Athletic F.C.
  1. 1B. Hamer
  2. 44D. Dervite ▼ 76'
  3. 28L. Cort
  4. 16R. Wiggins
  5. 5M. Morrison
  6. 11S. Wagstaff ▼ 90'
  7. 20C. Solly
  8. 4J. Jackson
  9. 8D. Stephens ▼ 89'
  10. 14B. Pritchard
  11. 18Y. Kermorgant

Dự bị 7

  1. 9D. Haynes ▲ 76'
  2. 23L. Wilson ▲ 89'
  3. 6M. Taylor ▲ 90'
  4. 3C. Evina
  5. 12S. Kerkar
  6. 19R. Fuller
  7. 27D. Button

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu48
83Ghi được67
58Thủng lưới62
1.57Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu